Đề thi số 1

Tổng 10 điểm · 90 phút · 22 câu
90:00
PHẦN I3.0 điểm (12 câu × 0.25đ)

Câu Trắc Nghiệm Nhiều Phương Án Lựa Chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên? de thi toan
Câu 2Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên đoạn [a;b][a;b], trục hoành và hai đường thẳng x=ax=a, x=bx=b được tính theo công thức:
Câu 3Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Khẳng định nào dưới đây đúng
Câu 4Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau: de thi toan Hàm số f(x)f(x) đạt cực tiểu tại điểm
Câu 5Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi và SBSB vuông góc với mặt phẳng(ABCD)\left( ABCD \right). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)\left( SBD \right)?
Câu 6Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Trong không gian, cho ba vectơ a,b,c\overrightarrow{a},\overrightarrow{b},\overrightarrow{c} và số thực kk. Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 7Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hàm số y=f(x){y=f(x)} có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biếntrên khoảng nào dưới đây? de thi toan
Câu 8Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hai biến cố AA, BB sao cho P(A)=0,5P\left( A \right)=0,5; P(B)=0,4P\left( B \right)=0,4; P(AB)=0,3P\left( A|B \right)=0,3. Khi đó P(BA)P\left( B|A \right) bằng
Câu 9Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình bên dưới). de thi toan Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng đáy là góc nào sau đây?
Câu 10Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x+1y={{x}^{3}}-3x+1 trên đoạn [2;2]\left[ -2;2 \right]
Câu 11Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM=2i+j+3k\overrightarrow{OM}=-2\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}+3\overrightarrow{k}. Toạ độ điểm MM là'
Câu 12Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Cho hàm số y=f(x)=12x2+x6lnx+2025y=f\left( x \right)=\dfrac{1}{2}{{x}^{2}}+x-6\ln x+2025 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
PHẦN II4.0 điểm (4 câu luỹ tiến)

Câu Trắc Nghiệm Đúng / Sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa mỗi câu là 1.0 điểm.

Câu 13Trắc nghiệm Đúng / Sai
Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có tam giác ABCABC vuông cân tại AA, hình chiếu vuông góc HH của A{A}' trên mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) trùng với trọng tâm tam giác ABCABC. Biết AA=BC=2aA{A}'=BC=2a.
a)
Độ dài đường cao hình lăng trụ bằng 4a23\dfrac{4a\sqrt{2}}{3}.
b)
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 4a324{{a}^{3}}\sqrt{2}.
c)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BBB{B}'ACAC gấp ba lần khoảng cách từ HH đến (ACCA)\left( AC{C}'{A}' \right).
d)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BBB{B}'ACAC bằng 2a3417\dfrac{2a\sqrt{34}}{17}.
Câu 14Trắc nghiệm Đúng / Sai
Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, cạnh AB=aAB=a, các cạnh bên SA=SB=SC=a62SA=SB=SC=\dfrac{a\sqrt{6}}{2}. Gọi HH là trung điểm của BCBC.
a)
SH(ABC)SH\bot \left( ABC \right).
b)
Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng a32\dfrac{{{a}^{3}}}{2}.
c)
AHSBAH\bot SB.
d)
Khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) bằng 255a\dfrac{2\sqrt{5}}{5}a.
Câu 15Trắc nghiệm Đúng / Sai
Cho hàm số y=f(x)=x2.exy=f\left( x \right)={{x}^{2}}.{{e}^{x}}.
a)
Nghiệm của phương trình f(x)=0{f}'\left( x \right)=0x=0x=0x=2x=2.
b)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;1]\left[ -1;1 \right] bằng 1e\dfrac{1}{e}.
c)
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)\left( -2;+\infty \right).
d)
Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=(x2+2x).ex{f}'\left( x \right)=\left( {{x}^{2}}+2x \right).{{e}^{x}}.
Câu 16Trắc nghiệm Đúng / Sai
Một bức tường được tọa độ hóa trong không gian OxyzOxyz với đơn vị là mét bởi mặt phẳng (P):x2y+2z3=0\left( P \right):x-2y+2z-3=0 và điểm M(1;3;4)M\left( 1;-3;4 \right) là tọa độ của một quả táo.
a)
Quả táo cách bức tường 4m4m.
b)
Một người bắn một mũi tên với đầu mũi tên là B(2;1;4)B\left( 2;-1;4 \right) theo hướng a=(2;4;0)\vec{a}=\left( 2;4;0 \right) thì mũi tên bay xuyên qua trái táo.
c)
Mũi tên cắm vào bức tường tại điểm C(5;5;4)C\left( 5;5;4 \right).
d)
Mặt đất được tọa độ hóa là mặt phẳng (Q):y+z2=0\left( Q \right):y+z-2=0. Vào 12h trưa (khi bóng của vật trên mặt đất là hình chiếu thẳng đứng từ vật xuống mặt đất) sau khi mũi tên cắm vào bức tường thì bóng của mũi tên trên mặt đất dài 50cm (làm tròn đến hàng đơn vị), biết mũi tên dài 3910 cm\dfrac{\sqrt{39}}{10}\text{ cm}. de thi toan
PHẦN III3.0 điểm (6 câu × 0.5đ)

Câu Trắc Nghiệm Trả Lời Ngắn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Điền kết quả số hoặc phân số/số thập phân theo yêu cầu đề bài.

Câu 17Câu hỏi Trả lời ngắn
Khi loại thuốc AA được tiêm vào bệnh nhân, nồng độ mg/l của thuốc trong máu sau xx phút (kể từ khi bắt đầu tiêm) được xác định bởi công thức: C(x)=30xx2+2.C(x)=\dfrac{30x}{{{x}^{2}}+2}. Để đưa ra những lời khuyên và cách xử lí phù hợp cho bệnh nhân, ta cần tìm khoảng thời gian mà nồng độ của thuốc trong máu đang tăng. Em hãy cho biết hàm nồng độ thuốc trong máu C(x)C(x) đạt giá trị cực đại là bao nhiêu trong khoảng thời gian 66 phút sau khi tiêm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 18Câu hỏi Trả lời ngắn
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD. Một con kiến đang ở đỉnh SS. Mỗi lần di chuyển, con kiến bò theo một cạnh của hình chóp và đi đến một đỉnh kề với đỉnh nó đang đứng. Giả sử tại mỗi đỉnh, xác suất kiến chọn các cạnh để đi là như nhau. Tính xác suất để sau 4 lần di chuyển, con kiến quay trở lại đứng tại đỉnh.
Câu 19Câu hỏi Trả lời ngắn
Trong không gian OxyzOxyz, một mái nhà có dạng mặt phẳng (P):x+2y+2z10=0(P): x + 2y + 2z - 10 = 0. Một bóng đèn treo tại điểm M(1;2;10)M(1; 2; 10). Tính khoảng cách từ bóng đèn đến mái nhà.
Câu 20Câu hỏi Trả lời ngắn
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x2+(m1)x+32mx+my=\dfrac{{{x}^{2}}+\left( m-1 \right)x+3-2m}{x+m} đạt cực tiểu tại x=1x=-1.
Câu 21Câu hỏi Trả lời ngắn
Một nhà phân phối có thể thuê tối đa 3 chiếc xe tải loại A và 8 chiếc xe tải loại B để vận chuyển 100 chiếc máy giặt từ nhà máy sản xuất đến nơi tiêu thụ. Mỗi xe loại A chở được tối đa 20 máy giặt với giá cước 3 triệu đồng mỗi chuyến, mỗi xe loại B chở được tối đa 10 máy giặt với giá cước 2 triệu đồng mỗi chuyến. Nếu mỗi xe chỉ chở nhiều nhất một chuyến, số tiền cước tối thiểu (triệu đồng) mà nhà phân phối phải trả là bao nhiêu?Lời giảiGọi x{x} là số chuyến xe loại A được thuê. Điều kiện: 0x3{0 \le x \le 3}Gọi y{y} là số chuyến xe loại B được thuê. Điều kiện: 0y8{0 \le y \le 8}x,y{x, y} là số chuyến và chỉ chở nhiều nhất một chuyến nên x{x}y{y} cũng là số xe được thuê.Mỗi xe loại A chở được tối đa 20 máy giặt, mỗi xe loại B chở được tối đa 10 máy giặt và tổng số máy giặt cần vận chuyển là 100.Ta thiết lập được bất phương trình 20x+10y1002x+y1020x+10y\ge 100\Leftrightarrow 2x+y\ge 10Giá cước xe loại A: 3 triệu đồng/chuyến, giá cước xe loại B: 2 triệu đồng/chuyến.Số tiền cước là F(x,y)=3x+2y{F\left(x, y\right) = 3x + 2y}Bài toán trở thành: Tìm các số nguyên dương x,y{x, y} thỏa mãn hệ điều kiện: {0x30y82x+y10\left\{ \begin{array}{l} 0\le x\le 3 \\ 0\le y\le 8 \\ 2x+y\ge 10 \end{array} \right.sao cho hàm F(x,y)=3x+2y{F\left(x, y\right) = 3x + 2y} đạt giá trị nhỏ nhất. de thi toan Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tam giác ABCABC với A(3;8)A\left( 3;8 \right); B(3;4)B\left( 3;4 \right); C(1;8)C\left( 1;8 \right)F(3;8)=9+16=25F(3;8)=9+16=25F(3;4)=9+8=17F(3;4)=9+8=17F(1;8)=3+16=19F(1;8)=3+16=19Giá trị nhỏ nhất của hàm F(x,y)F(x, y)1717, đạt được tại đỉnh B(3;4)B(3;4).
Câu 22Câu hỏi Trả lời ngắn
Một con kiến di chuyển ngẫu nhiên theo các đường kẻ từ AA đến CC (như hình vẽ). Khi tới các ngã rẽ, con kiến chỉ được di chuyển sang phải hoặc đi lên trên. Tính xác suất để trên đường đi từ AA đến CC, con kiến phải đi qua điểm BB. de thi toan