Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai
🧱 Bài toán Lát gạch
Bác thợ xây cần lát gạch cho một căn phòng hình vuông có diện tích là . Hỏi cạnh của căn phòng dài bao nhiêu mét? Gọi (mét) là độ dài cạnh của căn phòng (), ta có diện tích:
Phép toán để tìm ra ngược lại với phép bình phương. Quá trình đó được gọi là tìm căn bậc hai. Cùng khám phá sâu hơn về phép toán thú vị này nhé!
📖 1. Căn bậc hai và Căn bậc hai số học
- Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho .
- Số dương có đúng hai căn bậc hai là và .
- Số có đúng một căn bậc hai là chính số .
- Số âm KHÔNG có căn bậc hai. (Vì bình phương của mọi số thực đều không âm).
Với số dương , số được gọi là căn bậc hai số học của .
Ví dụ:
- Căn bậc hai của 25 là 5 và -5.
- Căn bậc hai số học của 25 là .
📖 2. Căn thức bậc hai
Với là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của . xác định (hay có nghĩa) khi lấy giá trị không âm, tức là .
Ví dụ: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
- . Giải: Xác định khi .
- . Giải: Xác định khi (chia hai vế cho -3, nhớ đổi chiều).
📖 3. Hằng đẳng thức
Với mọi biểu thức , ta luôn có:
Ví dụ rút gọn:
- (Vì ).
- (Vì ).
Nhầm lẫn cực phổ biến: Học sinh thường ghi nhanh . Điều này LÀ SAI nếu bạn chưa biết gía trị âm hay dương! Bắt buộc phải có dấu giá trị tuyệt đối là để đảm bảo kết quả an toàn trước khi phá ngoặc.
Số 9 có bao nhiêu căn bậc hai?
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Tính giá trị căn bậc hai số học:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Tìm điều kiện xác định của các căn thức:
a)
b)
c)
d)
Bài 3: Rút gọn biểu thức chứa căn:
a)
b)
c) với
d) với
Bài 4: Giải các phương trình tìm :
a)
b)
c)
d)
Bài 5 (Thực tế): Quãng đường rơi và trọng lực Một vật rơi tự do, quãng đường (mét) rơi được trong t (giây) tính theo công thức (lấy gia tốc ). Vậy .
a) Tính quãng đường vật rơi được sau 2 giây.
b) Chóp tòa tháp cao 45m. Tính thời gian để viên sỏi rơi từ chóp tháp xuống chạm đất. (Trình bày phương trình bậc 2).
c) Khi viết , ta đang dùng khái niệm gì? Tại sao t không nhận giá trị âm?
d) Ở hành tinh khác có , vật rơi 10 giây được bao xa?
📊 Đáp số
Bài 1:
a) 9
b) 0.2
c)
d) 1.5
Bài 2:
a)
b)
c) Mẫu phải dương:
d) (Vì với mọi ).
Bài 3:
a)
b)
c) (Vì )
d) (Vì )
Bài 4:
a)
b) Điều kiện: . Bình phương: (TM)
c) hoặc
d) Vô nghiệm (Căn bậc hai số học không thể âm).
Bài 5:
a) .
b) (Vì thời gian ).
c) Khái niệm Căn bậc hai số học. Thời gian không âm.
d) .