Bài 16: Phép nhân số nguyên
✖️ Phép nhân số nguyên — Quy tắc dấu
Phép nhân số nguyên có quy tắc dấu đơn giản!
Kết quả dương
Kết quả dương
Kết quả âm
📖 1. Nhân hai số nguyên khác dấu
Quy tắc: Để nhân hai số nguyên khác dấu:
- Nhân hai giá trị tuyệt đối
- Đặt dấu "" trước kết quả
Công thức:
Kết luận: Tích của hai số khác dấu là một số âm.
Ví dụ 1: Nhân hai số khác dấu
a)
Bước 1: Nhân giá trị tuyệt đối:
Bước 2: Đặt dấu âm:
b)
c)
📖 2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
Quy tắc: Để nhân hai số nguyên cùng dấu:
- Nhân hai giá trị tuyệt đối
- Kết quả là số dương
Công thức:
(hai số dương)
(hai số âm)
Kết luận: Tích của hai số cùng dấu là một số dương.
Ví dụ 2: Nhân hai số cùng dấu
a)
Hai số dương:
b)
Bước 1: Nhân giá trị tuyệt đối:
Bước 2: Kết quả dương:
c)
📊 Bảng quy tắc dấu
| Dấu số thứ nhất | Dấu số thứ hai | Dấu kết quả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
Ghi nhớ:
- Cùng dấu (cả hai dương hoặc cả hai âm): Kết quả dương
- Khác dấu (một dương một âm): Kết quả âm
⚡ 3. Tính chất của phép nhân
Tính chất 1 (Giao hoán):
Tính chất 2 (Kết hợp):
Tính chất 3 (Nhân với 1):
Tính chất 4 (Nhân với 0):
Tính chất 5 (Nhân với -1):
Tính chất 6 (Phân phối):
Ví dụ 3: Áp dụng tính chất
a)
Cách 1: Tính từ trái sang phải
Cách 2: Kết hợp
b)
Cách 1: Tính trong ngoặc
Cách 2: Phân phối
🔢 4. Nhân nhiều số nguyên
Quy tắc dấu khi nhân nhiều số:
- Nếu có số chẵn số âm: Kết quả dương
- Nếu có số lẻ số âm: Kết quả âm
Ví dụ:
- có 3 số âm (lẻ) → Kết quả âm:
- có 4 số âm (chẵn) → Kết quả dương:
Ví dụ 4: Nhân nhiều số
a)
Có 2 số âm (chẵn) → Kết quả dương
b)
Có 4 số âm (chẵn) → Kết quả dương
c)
Có 3 số âm (lẻ) → Kết quả âm
Luyện tập
Tính:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Nhiệt độ giảm mỗi giờ trong giờ.
a) Viết biểu thức tính độ giảm nhiệt độ.
b) Tính tổng độ giảm nhiệt độ.
c) Nếu nhiệt độ ban đầu là , nhiệt độ sau giờ là bao nhiêu?
Giải:
a) Biểu thức:
b) Độ giảm:
c) Nhiệt độ sau 5 giờ:
📝 Bài toán 2: Một người nợ ngân hàng đồng mỗi tháng trong tháng.
a) Viết biểu thức tính tổng nợ.
b) Tính tổng nợ.
c) Nếu người đó trả được đồng, còn nợ bao nhiêu?
Giải:
a) Biểu thức:
b) Tổng nợ: đồng
c) Sau khi trả:
đồng
Còn nợ đồng
- Khác dấu: Kết quả âm
- Cùng dấu: Kết quả dương
- Nhân với 0: Kết quả bằng
- Nhân với 1: Giữ nguyên số
- Nhân với -1: Đổi dấu số
- Nhiều số âm: Chẵn số âm → dương; Lẻ số âm → âm
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép nhân:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Thực hiện phép nhân:
a)
b)
c)
d)
Bài 3: Tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 4: Áp dụng tính chất phân phối:
a)
b)
c)
d)
Bài 5: Tính nhanh:
a)
b)
c)
d)
Bài 6 (Thực tế): Một thang máy xuống tầng mỗi lần trong lần.
a) Viết biểu thức tính tổng số tầng đã xuống.
b) Tính tổng số tầng đã xuống.
c) Nếu xuất phát từ tầng , thang máy ở tầng nào?
d) Nếu tiếp tục xuống thêm lần nữa, thang máy ở tầng nào?
📊 Đáp số
Bài 1: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 2: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 4: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 5: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 6: a) ; b) tầng; c) Tầng (trệt); d) Tầng (hầm 15)