Lớp 6 · Chương III: Số nguyên

Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

🚀 Khởi động

➗ Phép chia số nguyên — Mở rộng phép chia

Phép chia số nguyên có quy tắc dấu giống phép nhân!

➕ ÷ ➕
Dương ÷ Dương

Kết quả dương

➖ ÷ ➖
Âm ÷ Âm

Kết quả dương

➕ ÷ ➖
Khác dấu

Kết quả âm

🔍 Khám phá

📖 1. Phép chia hết số nguyên

Định nghĩa: Số nguyên aa chia hết cho số nguyên bb (với b0b \neq 0) nếu tồn tại số nguyên qq sao cho:

a=b×qa = b \times q

Khi đó: a:b=qa : b = q

Quy tắc dấu:

  • Khác dấu: Kết quả âm
    • (+):()=()(+) : (-) = (-)
    • ():(+)=()(-) : (+) = (-)
  • Cùng dấu: Kết quả dương
    • (+):(+)=(+)(+) : (+) = (+)
    • ():()=(+)(-) : (-) = (+)

Lưu ý: Không chia cho 00!

Ví dụ 1: Phép chia số nguyên khác dấu

a) 15:(3)15 : (-3)

Bước 1: Chia giá trị tuyệt đối: 15:3=515 : 3 = 5

Bước 2: Đặt dấu âm (khác dấu): 15:(3)=515 : (-3) = -5

Kiểm tra: (3)×(5)=15(-3) \times (-5) = 15

b) (28):7(-28) : 7

28:7=428 : 7 = 4

(28):7=4(-28) : 7 = -4

Kiểm tra: 7×(4)=287 \times (-4) = -28

Ví dụ 2: Phép chia số nguyên cùng dấu

a) 24:624 : 6

Hai số dương: 24:6=424 : 6 = 4

b) (45):(9)(-45) : (-9)

Bước 1: Chia giá trị tuyệt đối: 45:9=545 : 9 = 5

Bước 2: Kết quả dương (cùng dấu): (45):(9)=5(-45) : (-9) = 5

Kiểm tra: (9)×5=45(-9) \times 5 = -45

📊 Bảng quy tắc dấu

Số bị chiaSố chiaThươngVí dụ
++++++20:5=420 : 5 = 4
++--20:(5)=420 : (-5) = -4
-++-(20):5=4(-20) : 5 = -4
--++(20):(5)=4(-20) : (-5) = 4

📖 2. Ước của số nguyên

Định nghĩa: Số nguyên bb được gọi là ước của số nguyên aa nếu aa chia hết cho bb (với b0b \neq 0).

Ký hiệu: aba \vdots b hoặc bab \mid a

Tính chất:

  • Nếu bb là ước của aa thì b-b cũng là ước của aa
  • 111-1 là ước của mọi số nguyên
  • Mọi số nguyên khác 00 đều là ước của 00

Ví dụ:

  • Ước của 1212: ±1,±2,±3,±4,±6,±12\pm 1, \pm 2, \pm 3, \pm 4, \pm 6, \pm 12
  • Ước của 15-15: ±1,±3,±5,±15\pm 1, \pm 3, \pm 5, \pm 15

Ví dụ 3: Tìm ước của số nguyên

a) Tìm các ước của 18-18

Bước 1: Tìm ước dương của 1818: 1,2,3,6,9,181, 2, 3, 6, 9, 18

Bước 2: Thêm ước âm: 1,2,3,6,9,18-1, -2, -3, -6, -9, -18

Đáp án: Ước của 18-18 là: ±1,±2,±3,±6,±9,±18\pm 1, \pm 2, \pm 3, \pm 6, \pm 9, \pm 18

b) Kiểm tra 4-4 có phải là ước của 20-20 không?

Chia: (20):(4)=5(-20) : (-4) = 5 (chia hết)

Vậy 4-4 là ước của 20-20

📖 3. Bội của số nguyên

Định nghĩa: Số nguyên aa được gọi là bội của số nguyên bb (với b0b \neq 0) nếu aa chia hết cho bb.

Tính chất:

  • Nếu aa là bội của bb thì a-a cũng là bội của bb
  • 00 là bội của mọi số nguyên khác 00
  • Mọi số nguyên đều là bội của 111-1

Ví dụ:

  • Bội của 33: 0,±3,±6,±9,±12,...0, \pm 3, \pm 6, \pm 9, \pm 12, ...
  • Bội của 5-5: 0,±5,±10,±15,±20,...0, \pm 5, \pm 10, \pm 15, \pm 20, ...

Ví dụ 4: Tìm bội của số nguyên

a) Viết 5 bội của 4-4

Bội của 4-4: (4)×k(-4) \times k với kZk \in \mathbb{Z}

5 bội: 0,4,4,8,80, -4, 4, -8, 8

(hoặc: 12,8,4,0,4-12, -8, -4, 0, 4)

b) Kiểm tra 30-30 có phải là bội của 66 không?

Chia: (30):6=5(-30) : 6 = -5 (chia hết)

Vậy 30-30 là bội của 66

⚡ 4. Tính chất

Tính chất 1: 0:a=00 : a = 0 (với a0a \neq 0)

Tính chất 2: a:1=aa : 1 = a; a:(1)=aa : (-1) = -a

Tính chất 3: a:a=1a : a = 1 (với a0a \neq 0)

Tính chất 4: a:(a)=1a : (-a) = -1 (với a0a \neq 0)

Tính chất 5: Nếu aba \vdots bbcb \vdots c thì aca \vdots c

Tính chất 6: Nếu aca \vdots cbcb \vdots c thì (a+b)c(a + b) \vdots c(ab)c(a - b) \vdots c

Ví dụ 5: Áp dụng tính chất

a) Tính: (48):[(12):3](-48) : [(-12) : 3]

Bước 1: Tính trong ngoặc: (12):3=4(-12) : 3 = -4

Bước 2: Chia: (48):(4)=12(-48) : (-4) = 12

b) Biết (36)9(-36) \vdots 9(27)9(-27) \vdots 9. Chứng tỏ (36)+(27)(-36) + (-27) chia hết cho 99.

Theo tính chất 6:

Nếu aca \vdots cbcb \vdots c thì (a+b)c(a + b) \vdots c

Vậy (36)+(27)=63(-36) + (-27) = -63 chia hết cho 99

Kiểm tra: (63):9=7(-63) : 9 = -7

✏️ Luyện tập
Câu 1 / 8
Dễ0 đã trả lời

Tính: (20):5(-20) : 5

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán 1: Một người nợ ngân hàng 1200000012000000 đồng và trả đều trong 66 tháng.

a) Viết biểu thức tính số tiền trả mỗi tháng.

b) Tính số tiền trả mỗi tháng.

c) Sau 44 tháng, người đó còn nợ bao nhiêu?

Giải:

a) Biểu thức: (12000000):6(-12000000) : 6

b) Số tiền mỗi tháng:

(12000000):6=2000000(-12000000) : 6 = -2000000 đồng

(Trả 20000002000000 đồng mỗi tháng)

c) Sau 4 tháng đã trả:

(2000000)×4=8000000(-2000000) \times 4 = -8000000 đồng

Còn nợ:

(12000000)(8000000)=4000000(-12000000) - (-8000000) = -4000000 đồng

(Còn nợ 40000004000000 đồng)

📝 Bài toán 2: Nhiệt độ giảm từ 20°C20°C xuống 10°C-10°C đều trong 66 giờ.

a) Tính độ giảm nhiệt độ.

b) Tính độ giảm trung bình mỗi giờ.

c) Sau 33 giờ, nhiệt độ là bao nhiêu?

Giải:

a) Độ giảm:

(10)20=30°C(-10) - 20 = -30°C

b) Độ giảm mỗi giờ:

(30):6=5°C(-30) : 6 = -5°C/giờ

c) Sau 3 giờ:

20+[(5)×3]=20+(15)=5°C20 + [(-5) \times 3] = 20 + (-15) = 5°C

⭐ Ghi nhớ
  • Quy tắc dấu: Giống phép nhân
    • Cùng dấu → dương
    • Khác dấu → âm
  • Ước của aa: Số bb sao cho aba \vdots b
    • Nếu bb là ước thì b-b cũng là ước
  • Bội của bb: Số aa sao cho aba \vdots b
    • Nếu aa là bội thì a-a cũng là bội
  • Tính chất: 0:a=00 : a = 0; a:1=aa : 1 = a; a:(1)=aa : (-1) = -a
  • Không chia cho 0!

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Thực hiện phép chia:

a) 35:(7)35 : (-7)

b) (48):6(-48) : 6

c) (56):(8)(-56) : (-8)

d) 72:(9)72 : (-9)

Bài 2: Thực hiện phép chia:

a) 0:(15)0 : (-15)

b) (25):1(-25) : 1

c) 40:(1)40 : (-1)

d) (30):(30)(-30) : (-30)

Bài 3: Tìm tất cả các ước của:

a) 16-16

b) 24-24

c) 30-30

d) 36-36

Bài 4: Viết 6 bội của:

a) 3-3

b) 77

c) 8-8

d) 10-10

Bài 5: Tính:

a) (72):[(18):3](-72) : [(-18) : 3]

b) [(60):5]:(3)[(-60) : 5] : (-3)

c) (100):[25:(5)](-100) : [25 : (-5)]

d) [(84):(7)]:2[(-84) : (-7)] : 2

Bài 6 (Thực tế): Một thang máy xuống từ tầng 3030 xuống tầng 6-6 (hầm 6) đều trong 1212 giây.

a) Tính tổng số tầng đã xuống.

b) Tính số tầng xuống trung bình mỗi giây.

c) Sau 88 giây, thang máy ở tầng nào?

d) Sau bao nhiêu giây thang máy đến tầng 00 (trệt)?

📊 Đáp số

Bài 1: a) 5-5; b) 8-8; c) 77; d) 8-8

Bài 2: a) 00; b) 25-25; c) 40-40; d) 11

Bài 3: a) ±1,±2,±4,±8,±16\pm 1, \pm 2, \pm 4, \pm 8, \pm 16; b) ±1,±2,±3,±4,±6,±8,±12,±24\pm 1, \pm 2, \pm 3, \pm 4, \pm 6, \pm 8, \pm 12, \pm 24; c) ±1,±2,±3,±5,±6,±10,±15,±30\pm 1, \pm 2, \pm 3, \pm 5, \pm 6, \pm 10, \pm 15, \pm 30; d) ±1,±2,±3,±4,±6,±9,±12,±18,±36\pm 1, \pm 2, \pm 3, \pm 4, \pm 6, \pm 9, \pm 12, \pm 18, \pm 36

Bài 4: a) 0,±3,±6,±90, \pm 3, \pm 6, \pm 9; b) 0,±7,±14,±210, \pm 7, \pm 14, \pm 21; c) 0,±8,±16,±240, \pm 8, \pm 16, \pm 24; d) 0,±10,±20,±300, \pm 10, \pm 20, \pm 30

Bài 5: a) 1212; b) 44; c) 2020; d) 66

Bài 6: a) 3636 tầng; b) 33 tầng/giây; c) Tầng 66; d) 1010 giây