Lớp 6 · Chương VI: Phân số
Ôn tập chương 6 - Toán 6
🚀 Khởi động 🎯 Ôn tập chương 6 — Phân số
Chương 6 giới thiệu khái niệm phân số - một cách biểu diễn mới của số, mở rộng khái niệm số tự nhiên.
⚖️
So sánhQuy đồng, rút gọn
➕
Phép tínhCộng, trừ, nhân, chia
🔍 Khám phá 📖 I. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm phân số
Định nghĩa: Phân số ba (đọc là “a phần b”) là một cách biểu diễn số, trong đó:
- a gọi là tử số (số ở trên)
- b gọi là mẫu số (số ở dưới), b=0
Ví dụ: 53, 7−2, 40
Chú ý:
- Mẫu số phải khác 0
- Phân số có thể âm: b−a=−ba=−ba
2. Rút gọn phân số
Tính chất: Nếu chia cả tử và mẫu cho cùng một ước chung, ta được phân số bằng phân số ban đầu.
ba=b÷da÷d (với d là ước chung của a và b)
Phân số tối giản: Phân số không thể rút gọn được nữa (ƯCLN của tử và mẫu bằng 1)
Ví dụ: 96=32 (rút gọn cho 3)
3. Quy đồng mẫu số
Quy đồng mẫu số: Biến đổi các phân số khác mẫu thành các phân số có cùng mẫu.
Cách làm:
- Tìm BCNN của các mẫu số
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thương của BCNN chia cho mẫu đó
Ví dụ: Quy đồng 21 và 31
- BCNN(2,3) = 6
- 21=63 và 31=62
4. So sánh phân số
Cách so sánh:
- Cùng mẫu: So sánh tử số
- Khác mẫu: Quy đồng rồi so sánh tử số
- Với 1: Nếu tử < mẫu thì phân số < 1; tử = mẫu thì phân số = 1; tử > mẫu thì phân số > 1
Ví dụ: 32<43 (vì 128<129)
5. Phép tính với phân số
Cộng phân số:
ba+dc=bdad+bc
Hoặc quy đồng mẫu rồi cộng tử.
Trừ phân số:
ba−dc=bdad−bc
Nhân phân số:
ba×dc=bdac
Chia phân số:
ba÷dc=ba×cd=bcad
Ví dụ:
- 21+31=63+62=65
- 32×43=126=21
✏️ Luyện tập 📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM
Phân số 53 có tử số là bao nhiêu?
🌍 Vận dụng 🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Rút gọn phân số
Rút gọn các phân số sau:
a) 1812
b) 3020
c) 2515
d) 3624
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 1812=32 (chia cho 6)
b) 3020=32 (chia cho 10)
c) 2515=53 (chia cho 5)
d) 3624=32 (chia cho 12)
Bài 2: Quy đồng mẫu số
Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 21 và 41
b) 32 và 53
c) 21, 31 và 61
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) BCNN(2,4) = 4: 42 và 41
b) BCNN(3,5) = 15: 1510 và 159
c) BCNN(2,3,6) = 6: 63, 62 và 61
Bài 3: So sánh phân số
So sánh các phân số:
a) 53 và 52
b) 32 và 43
c) 65 và 97
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 53>52 (cùng mẫu, so sánh tử)
b) 32=128 và 43=129, nên 32<43
c) 65=1815 và 97=1814, nên 65>97
Bài 4: Cộng và trừ phân số
Tính:
a) 21+31
b) 43−61
c) 52+53−51
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 21+31=63+62=65
b) 43−61=129−122=127
c) 52+53−51=52+3−1=54
Bài 5: Nhân và chia phân số
Tính:
a) 32×43
b) 65÷32
c) 21×32×43
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 32×43=126=21
b) 65÷32=65×23=1215=45
c) 21×32×43=246=41
Bài 6: Bài toán thực tế về phân số
Một chiếc bánh được chia thành 8 phần bằng nhau. Sáng ăn 82 chiếc bánh, chiều ăn 83 chiếc bánh.
a) Tổng cộng ăn bao nhiêu phần bánh?
b) Còn lại bao nhiêu phần bánh?
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) Tổng cộng ăn: 82+83=85 chiếc bánh
b) Còn lại: 1−85=83 chiếc bánh
Bài 7: Bài toán kết hợp (Câu lớn)
Cho ba phân số: 21, 32, 43
a) Quy đồng mẫu số ba phân số
b) Sắp xếp ba phân số theo thứ tự tăng dần
c) Tính tổng ba phân số
d) Tính hiệu của phân số lớn nhất và phân số nhỏ nhất
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) BCNN(2,3,4) = 12
- 21=126
- 32=128
- 43=129
b) Thứ tự tăng dần: 21<32<43
c) 21+32+43=126+128+129=1223
d) 43−21=129−126=123=41
Bài 8: Phân số âm
Tính:
a) 3−2+31
b) 2−1−41
c) 3−2×43
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 3−2+31=3−2+1=3−1
b) 2−1−41=4−2−41=4−3
c) 3−2×43=12−6=2−1
Bài 9: Tìm x
Tìm x:
a) x+31=65
b) x−52=51
c) 32×x=94
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) x=65−31=65−62=63=21
b) x=51+52=53
c) x=94÷32=94×23=1812=32
Bài 10: Bài toán nâng cao (Câu lớn)
Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 41 lớp, số học sinh khá chiếm 21 lớp, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh giỏi
b) Tính số học sinh khá
c) Tính số học sinh trung bình
d) Phân số chỉ số học sinh trung bình là bao nhiêu?
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) Số học sinh giỏi: 40×41=10 học sinh
b) Số học sinh khá: 40×21=20 học sinh
c) Số học sinh trung bình: 40−10−20=10 học sinh
d) Phân số chỉ số học sinh trung bình: 4010=41
⭐ Ghi nhớ 💡 Những điều cần ghi nhớ
- Phân số: ba với a là tử, b là mẫu (b=0)
- Rút gọn: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
- Quy đồng: Tìm BCNN của các mẫu
- So sánh: Quy đồng rồi so sánh tử
- Cộng/Trừ: Quy đồng mẫu rồi cộng/trừ tử
- Nhân: ba×dc=bdac
- Chia: ba÷dc=ba×cd
- Phân số âm: b−a=−ba=−ba