Lớp 6 · Chương IV: Một số hình phẳng trong thực tiễn

Ôn tập chương 4 - Toán 6

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập chương 4 — Hình phẳng

Chương 4 giới thiệu các hình phẳng cơ bản và cách tính chu vi, diện tích của chúng. Đây là kiến thức quan trọng trong hình học.

Hình cơ bản

Vuông, chữ nhật, tam giác

📏
Chu vi

Tính chu vi hình

📐
Diện tích

Tính diện tích hình

🔍 Khám phá

📖 I. LÝ THUYẾT

1. Hình vuông

Tính chất: 4 cạnh bằng nhau, 4 góc vuông

Chu vi: P=4aP = 4a (với aa là cạnh)

Diện tích: S=a2S = a^2

2. Hình chữ nhật

Tính chất: Chiều dài và chiều rộng, 4 góc vuông

Chu vi: P=2(a+b)P = 2(a + b) (với aa là dài, bb là rộng)

Diện tích: S=a×bS = a \times b

3. Hình tam giác

Chu vi: P=a+b+cP = a + b + c (tổng 3 cạnh)

Diện tích: S=12×đaˊy×chieˆˋu caoS = \frac{1}{2} \times \text{đáy} \times \text{chiều cao}

Tam giác đều: 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng nhau (60°)

4. Hình tròn

Chu vi: C=2πr=πdC = 2\pi r = \pi d (với rr là bán kính, dd là đường kính)

Diện tích: S=πr2S = \pi r^2

Lưu ý: π3,14\pi \approx 3,14

5. Hình thoi

Tính chất: 4 cạnh bằng nhau, 2 đường chéo vuông góc

Chu vi: P=4aP = 4a

Diện tích: S=12×d1×d2S = \frac{1}{2} \times d_1 \times d_2 (với d1,d2d_1, d_2 là 2 đường chéo)

6. Hình bình hành

Tính chất: Cạnh đối bằng nhau, góc đối bằng nhau

Chu vi: P=2(a+b)P = 2(a + b)

Diện tích: S=đaˊy×chieˆˋu caoS = \text{đáy} \times \text{chiều cao}

7. Hình lục giác đều

Tính chất: 6 cạnh bằng nhau, 6 góc bằng nhau (120°)

Chu vi: P=6aP = 6a

✏️ Luyện tập

📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM

Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Chu vi hình vuông cạnh 5 cm là:

🌍 Vận dụng

🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Hình vuông

Một hình vuông có cạnh 6 cm. Tính:

a) Chu vi hình vuông

b) Diện tích hình vuông

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Chu vi = 4×6=244 \times 6 = 24 cm

b) Diện tích = 62=366^2 = 36 cm²


Bài 2: Hình chữ nhật

Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm. Tính:

a) Chu vi

b) Diện tích

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Chu vi = 2×(12+8)=402 \times (12 + 8) = 40 cm

b) Diện tích = 12×8=9612 \times 8 = 96 cm²


Bài 3: Hình tam giác

Một hình tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 6 cm. Tính diện tích.

📊 Xem lời giải

Lời giải:

Diện tích = 12×10×6=30\frac{1}{2} \times 10 \times 6 = 30 cm²


Bài 4: Hình tròn

Một hình tròn có bán kính 5 cm. Tính (lấy π3,14\pi \approx 3,14):

a) Chu vi

b) Diện tích

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Chu vi = 2×3,14×5=31,42 \times 3,14 \times 5 = 31,4 cm

b) Diện tích = 3,14×52=78,53,14 \times 5^2 = 78,5 cm²


Bài 5: Hình thoi

Một hình thoi có hai đường chéo 8 cm và 6 cm. Tính diện tích.

📊 Xem lời giải

Lời giải:

Diện tích = 12×8×6=24\frac{1}{2} \times 8 \times 6 = 24 cm²


Bài 6: Bài toán thực tế

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m. Người ta muốn rào xung quanh mảnh đất. Hỏi:

a) Cần bao nhiêu mét hàng rào?

b) Diện tích mảnh đất là bao nhiêu?

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Cần hàng rào = 2×(20+15)=702 \times (20 + 15) = 70 m

b) Diện tích = 20×15=30020 \times 15 = 300


Bài 7: Bài toán kết hợp (Câu lớn)

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Biết chiều rộng là 5 cm.

a) Chiều dài là bao nhiêu?

b) Chu vi hình chữ nhật?

c) Diện tích hình chữ nhật?

d) Nếu chia hình chữ nhật thành 2 hình tam giác bằng nhau, diện tích mỗi tam giác là bao nhiêu?

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Chiều dài = 2×5=102 \times 5 = 10 cm

b) Chu vi = 2×(10+5)=302 \times (10 + 5) = 30 cm

c) Diện tích = 10×5=5010 \times 5 = 50 cm²

d) Diện tích mỗi tam giác = 50÷2=2550 \div 2 = 25 cm²


Bài 8: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Một hình tròn có đường kính 10 cm. Tính (lấy π3,14\pi \approx 3,14):

a) Bán kính hình tròn

b) Chu vi hình tròn

c) Diện tích hình tròn

d) Nếu vẽ một hình vuông nội tiếp hình tròn (4 đỉnh vuông nằm trên đường tròn), cạnh hình vuông xấp xỉ bao nhiêu?

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Bán kính = 10÷2=510 \div 2 = 5 cm

b) Chu vi = 3,14×10=31,43,14 \times 10 = 31,4 cm

c) Diện tích = 3,14×52=78,53,14 \times 5^2 = 78,5 cm²

d) Cạnh hình vuông = 527,075\sqrt{2} \approx 7,07 cm

⭐ Ghi nhớ

💡 Những điều cần ghi nhớ

  • Hình vuông: P=4aP = 4a, S=a2S = a^2
  • Hình chữ nhật: P=2(a+b)P = 2(a+b), S=a×bS = a \times b
  • Hình tam giác: S=12×đaˊy×caoS = \frac{1}{2} \times \text{đáy} \times \text{cao}
  • Hình tròn: C=2πrC = 2\pi r, S=πr2S = \pi r^2
  • Hình thoi: S=12×d1×d2S = \frac{1}{2} \times d_1 \times d_2
  • Hình bình hành: S=đaˊy×caoS = \text{đáy} \times \text{cao}
  • Lục giác đều: P=6aP = 6a