Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
🔢 Cách ghi số — Ngôn ngữ toán học
Số được ghi theo nhiều cách khác nhau trong lịch sử!
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
I, V, X, L, C, D, M
Nhị phân, bát phân…
📖 1. Hệ thập phân
Định nghĩa: Hệ thập phân là hệ đếm sử dụng 10 chữ số:
Đặc điểm:
- Mỗi vị trí có giá trị gấp 10 lần vị trí bên phải
- Vị trí của chữ số quyết định giá trị của nó
Bảng giá trị theo vị trí:
| Hàng | Giá trị | Ví dụ |
|---|---|---|
| Đơn vị | ||
| Chục | ||
| Trăm | ||
| Nghìn | ||
| Vạn |
🔍 2. Phân tích số theo hàng
Ví dụ 1: Phân tích số
Giải thích:
- Chữ số ở hàng nghìn:
- Chữ số ở hàng trăm:
- Chữ số ở hàng chục:
- Chữ số ở hàng đơn vị:
Ví dụ 2: Viết số có:
- 5 nghìn
- 2 trăm
- 0 chục
- 8 đơn vị
Số cần tìm:
🏛️ 3. Số La Mã
Các ký hiệu cơ bản:
| Ký hiệu | I | V | X | L | C | D | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 1 | 5 | 10 | 50 | 100 | 500 | 1000 |
Quy tắc:
- Ký hiệu nhỏ đứng sau ký hiệu lớn: cộng
- Ký hiệu nhỏ đứng trước ký hiệu lớn: trừ
Ví dụ 3: Đọc số La Mã
| Số La Mã | Cách đọc | Giá trị |
|---|---|---|
| III | I + I + I | 3 |
| IV | V - I | 4 |
| VI | V + I | 6 |
| IX | X - I | 9 |
| XIV | X + (V - I) | 14 |
| XIX | X + (X - I) | 19 |
| XL | L - X | 40 |
| XC | C - X | 90 |
Ví dụ 4: Viết số La Mã
Luyện tập
Hệ thập phân sử dụng bao nhiêu chữ số?
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một cuốn sách có 2567 trang.
a) Phân tích số 2567 theo hàng.
b) Chữ số 5 ở hàng nào?
c) Giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?
Giải:
a)
b) Chữ số 5 ở hàng trăm
c) Giá trị của chữ số 5 là
📝 Bài toán 2: Đồng hồ trên tháp chuông ghi số La Mã XII.
a) Số XII có giá trị bằng bao nhiêu?
b) Viết số 15 bằng số La Mã.
Giải:
a) XII = X + I + I = 10 + 1 + 1 = 12
b) 15 = 10 + 5 = XV
- Hệ thập phân: 10 chữ số (0-9)
- Giá trị theo vị trí: đơn vị, chục, trăm, nghìn, vạn…
- Phân tích số:
- Số La Mã: I(1), V(5), X(10), L(50), C(100), D(500), M(1000)
- Quy tắc La Mã: nhỏ sau lớn → cộng, nhỏ trước lớn → trừ
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Phân tích các số sau theo hàng:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Viết số có:
a) 3 nghìn, 4 trăm, 5 chục, 6 đơn vị
b) 7 nghìn, 0 trăm, 8 chục, 9 đơn vị
c) 1 vạn, 2 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 5 đơn vị
d) 5 vạn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 7 đơn vị
Bài 3: Trong số :
a) Chữ số 4 ở hàng nào?
b) Chữ số 5 có giá trị bằng bao nhiêu?
c) Chữ số 6 ở hàng nào?
d) Chữ số 7 có giá trị bằng bao nhiêu?
Bài 4: Viết các số sau bằng số La Mã:
a)
b)
c)
d)
Bài 5: Đọc các số La Mã sau:
a) VIII
b) XIII
c) XVII
d) XXIV
Bài 6 (Thực tế): Năm 2024 được viết bằng số La Mã là MMXXIV.
a) Giải thích cách viết số La Mã này.
b) Viết năm 2025 bằng số La Mã.
c) Viết năm sinh của bạn bằng số La Mã.
d) Tại sao đồng hồ thường dùng số La Mã?
📊 Đáp số
Bài 1: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 2: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3: a) Hàng nghìn; b) ; c) Hàng chục; d)
Bài 4: a) VII; b) XII; c) XVIII; d) XXV
Bài 5: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 6: a) MM (2000) + XX (20) + IV (4) = 2024; b) MMXXV; c) Tự làm; d) Truyền thống, thẩm mỹ