Lớp 6 · Chương IV: Một số hình phẳng trong thực tiễn

Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

🚀 Khởi động

🔷 Hình đều — Đối xứng và cân bằng

Hình đều là những hình có tính chất đặc biệt: cạnh bằng nhau, góc bằng nhau!

Tam giác đều

3 cạnh, 3 góc

Hình vuông

4 cạnh, 4 góc

Lục giác đều

6 cạnh, 6 góc

🔍 Khám phá

📖 1. Hình tam giác đều

Định nghĩa: Hình tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.

Tính chất:

  • Ba cạnh bằng nhau: AB=BC=CAAB = BC = CA
  • Ba góc bằng nhau: A=B=C=60°\angle A = \angle B = \angle C = 60°
  • Có trục đối xứng: 3 trục (đi qua đỉnh và trung điểm cạnh đối diện)

Công thức:

  • Chu vi: P=3aP = 3a (với aa là độ dài cạnh)
  • Diện tích: S=a234S = \frac{a^2\sqrt{3}}{4} (học sau)

Hình minh họa tam giác đều:

ABCaaa60°60°60°

Ví dụ 1: Tính chu vi tam giác đều

a) Tam giác đều cạnh 55 cm

Chu vi: P=3×5=15P = 3 \times 5 = 15 cm

b) Tam giác đều cạnh 88 cm

Chu vi: P=3×8=24P = 3 \times 8 = 24 cm

📖 2. Hình vuông

Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

Tính chất:

  • Bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DAAB = BC = CD = DA
  • Bốn góc vuông: A=B=C=D=90°\angle A = \angle B = \angle C = \angle D = 90°
  • Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc
  • Có trục đối xứng: 4 trục

Công thức:

  • Chu vi: P=4aP = 4a (với aa là độ dài cạnh)
  • Diện tích: S=a2S = a^2

Hình minh họa hình vuông:

ABCDaa90°90°90°90°

Ví dụ 2: Tính chu vi và diện tích hình vuông

a) Hình vuông cạnh 44 cm

Chu vi: P=4×4=16P = 4 \times 4 = 16 cm

Diện tích: S=42=16S = 4^2 = 16 cm²

b) Hình vuông cạnh 77 cm

Chu vi: P=4×7=28P = 4 \times 7 = 28 cm

Diện tích: S=72=49S = 7^2 = 49 cm²

📖 3. Hình lục giác đều

Định nghĩa: Hình lục giác đều là lục giác có sáu cạnh bằng nhau và sáu góc bằng nhau.

Tính chất:

  • Sáu cạnh bằng nhau
  • Sáu góc bằng nhau: mỗi góc =120°= 120°
  • Có trục đối xứng: 6 trục
  • Có tâm đối xứng

Công thức:

  • Chu vi: P=6aP = 6a (với aa là độ dài cạnh)
  • Diện tích: S=332a2S = \frac{3\sqrt{3}}{2}a^2 (học sau)

Hình minh họa lục giác đều:

aaaaaa120°120°120°120°120°120°

Ví dụ 3: Tính chu vi lục giác đều

a) Lục giác đều cạnh 33 cm

Chu vi: P=6×3=18P = 6 \times 3 = 18 cm

b) Lục giác đều cạnh 55 cm

Chu vi: P=6×5=30P = 6 \times 5 = 30 cm

📊 4. So sánh ba hình đều

Tính chấtTam giác đềuHình vuôngLục giác đều
Số cạnh346
Mỗi góc60°60°90°90°120°120°
Chu vi3a3a4a4a6a6a
Trục đối xứng346
✏️ Luyện tập
Câu 1 / 8
Dễ0 đã trả lời

Hình tam giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán 1: Một mảnh vườn hình vuông cạnh 2020 m.

a) Tính chu vi mảnh vườn.

b) Tính diện tích mảnh vườn.

c) Nếu trồng cây cách nhau 22 m dọc theo chu vi, cần bao nhiêu cây?

Giải:

a) Chu vi: P=4×20=80P = 4 \times 20 = 80 m

b) Diện tích: S=202=400S = 20^2 = 400

c) Số cây: 80:2=4080 : 2 = 40 cây

📝 Bài toán 2: Một tấm gương hình tam giác đều cạnh 3030 cm.

a) Tính chu vi tấm gương.

b) Nếu khung gương dài 9090 cm, khung có đủ để bao quanh tấm gương không?

Giải:

a) Chu vi: P=3×30=90P = 3 \times 30 = 90 cm

b) Khung dài 9090 cm = chu vi 9090 cm

Vậy khung vừa đủ để bao quanh tấm gương ✓

⭐ Ghi nhớ
  • Tam giác đều: 3 cạnh bằng nhau, 3 góc 60°60°, chu vi P=3aP = 3a
  • Hình vuông: 4 cạnh bằng nhau, 4 góc 90°90°, chu vi P=4aP = 4a, diện tích S=a2S = a^2
  • Lục giác đều: 6 cạnh bằng nhau, 6 góc 120°120°, chu vi P=6aP = 6a
  • Hình đều: Có tính đối xứng cao, cạnh bằng nhau, góc bằng nhau

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính chu vi tam giác đều:

a) Cạnh 66 cm

b) Cạnh 1010 cm

c) Cạnh 1515 cm

d) Cạnh 2525 cm

Bài 2: Tính chu vi và diện tích hình vuông:

a) Cạnh 55 cm

b) Cạnh 88 cm

c) Cạnh 1212 cm

d) Cạnh 2020 cm

Bài 3: Tính chu vi lục giác đều:

a) Cạnh 44 cm

b) Cạnh 77 cm

c) Cạnh 1010 cm

d) Cạnh 1515 cm

Bài 4: Điền vào chỗ trống:

a) Tam giác đều cạnh aa có chu vi là ___

b) Hình vuông cạnh aa có diện tích là ___

c) Lục giác đều cạnh aa có chu vi là ___

d) Mỗi góc của lục giác đều bằng ___

Bài 5: So sánh:

a) Chu vi tam giác đều cạnh 1010 cm và chu vi hình vuông cạnh 77 cm

b) Diện tích hình vuông cạnh 66 cm và diện tích hình vuông cạnh 55 cm

c) Chu vi lục giác đều cạnh 55 cm và chu vi tam giác đều cạnh 1010 cm

d) Chu vi hình vuông cạnh 88 cm và chu vi lục giác đều cạnh 55 cm

Bài 6 (Thực tế): Một sân chơi hình vuông cạnh 3030 m.

a) Tính chu vi sân chơi.

b) Tính diện tích sân chơi.

c) Nếu lát gạch hình vuông cạnh 11 m, cần bao nhiêu viên gạch?

d) Nếu trồng cây cách nhau 33 m dọc theo chu vi, cần bao nhiêu cây?

📊 Đáp số

Bài 1: a) 1818 cm; b) 3030 cm; c) 4545 cm; d) 7575 cm

Bài 2: a) P=20P = 20 cm, S=25S = 25 cm²; b) P=32P = 32 cm, S=64S = 64 cm²; c) P=48P = 48 cm, S=144S = 144 cm²; d) P=80P = 80 cm, S=400S = 400 cm²

Bài 3: a) 2424 cm; b) 4242 cm; c) 6060 cm; d) 9090 cm

Bài 4: a) 3a3a; b) a2a^2; c) 6a6a; d) 120°120°

Bài 5: a) 3030 cm >> 2828 cm; b) 3636 cm² >> 2525 cm²; c) 3030 cm == 3030 cm; d) 3232 cm << 3030 cm

Bài 6: a) 120120 m; b) 900900 m²; c) 900900 viên; d) 4040 cây