Bài 28: Số thập phân
📏 Đo chiều cao
Bạn Nam cao 1,7 mét, cao hơn bạn Hùng 0,15 mét. Em có biết cách viết các phân số thập phân như , dưới dạng số thập phân không?
Hãy học bài này để biết nhé!
📖 1. Phân số thập phân và số thập phân
Phân số thập phân là phân số có mẫu là ( là số tự nhiên).
Số thập phân gồm hai phần:
- Phần nguyên (trước dấu phẩy)
- Phần thập phân (sau dấu phẩy)
Cách chuyển đổi:
| Phân số thập phân | Số thập phân |
|---|---|
| 1,7 | |
| 0,34 | |
| 0,025 | |
| -0,07 |
Quy tắc: Mỗi chữ số ở mẫu tương ứng với một chữ số ở phần thập phân.
Ví dụ 1: Viết dưới dạng số thập phân
(dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số)
📖 2. Số đối của số thập phân
Số đối của số thập phân là số sao cho .
Ví dụ 2:
- Số đối của là
- Số đối của là
- Số đối của là
📖 3. So sánh hai số thập phân
Quy tắc so sánh:
- Số thập phân dương > số thập phân âm
- Số thập phân âm nhỏ hơn 0
- So sánh phần nguyên trước
- Nếu phần nguyên bằng nhau, so sánh phần thập phân (thêm chữ số 0 nếu cần)
Ví dụ 3: So sánh 3,14 và 3,2
- Phần nguyên:
- Phần thập phân: (so sánh và )
- Vậy
Ví dụ 4: Sắp xếp: ; ; ; theo thứ tự tăng dần
📖 4. Ứng dụng thực tế
Số thập phân được sử dụng rộng rãi trong đo lường:
| Đại lượng | Ví dụ số thập phân |
|---|---|
| Chiều cao | 1,65 m |
| Cân nặng | 45,5 kg |
| Nhiệt độ | 36,5°C |
| Tiền | 125 000,00 đồng |
Bài 1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:
a) b) c) d)
a) 2,1 b) -3,5 c) -1,25 d) -0,089
Bài 2: Tìm số đối của các số thập phân sau:
a) -1,2 b) 4,15 c) 19,2 d) -0,08
a) 1,2 b) -4,15 c) -19,2 d) 0,08
Bài 3: So sánh các cặp số sau:
a) 3,5 và 3,49 b) -2,1 và -2,3 c) 0,125 và 0,13
a) 3,5 > 3,49 b) -2,1 > -2,3 c) 0,125 < 0,13
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
; ; ; ;
Bài 5: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số:
a) 0,7 b) -2,3 c) 0,25 d) 1,05
a) b) c) d)
Bài 1: Nhiệt độ đông đặc của ba chất như sau: Nước là 0°C, Thủy ngân là -38,83°C, Rượu là -117°C. Hãy sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao.
Thứ tự từ thấp đến cao: Rượu (-117°C) < Thủy ngân (-38,83°C) < Nước (0°C)
Bài 2: Bạn Lan mua vở hết 15 000 đồng, mua bút hết 12 500 đồng. Hỏi Lan mua vở hay bút nhiều tiền hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
Lan mua vở nhiều tiền hơn: 15 000 - 12 500 = 2 500 đồng
Bài 3: So sánh chiều cao của hai bạn, biết bạn A cao 1,58m và bạn B cao 1,6m.
1,58m < 1,6m nên bạn B cao hơn bạn A. Chênh lệch: 1,6 - 1,58 = 0,02m = 2cm
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:
a) b) c) d)
Bài 2: Tìm số đối của:
a) 12,5 b) -0,34 c) 100,01 d) -25,7
Bài 3: So sánh:
a) 7,25 và 7,3 b) -4,56 và -4,6 c) 0,99 và 1
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
; ; ; ;
Bài 5: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 0,8 b) 0,75 c) 2,5 d) 1,25
📊 Đáp số
Bài 1: a) 4,7; b) 2,53; c) -0,089; d) 0,00007
Bài 2: a) -12,5; b) 0,34; c) -100,01; d) 25,7
Bài 3: a) 7,25 < 7,3; b) -4,56 > -4,6; c) 0,99 < 1
Bài 4:
Bài 5: a) ; b) ; c) ; d)
Tổng kết bài học:
1. Phân số thập phân và số thập phân
- Phân số thập phân: mẫu là
- Số thập phân gồm phần nguyên + phần thập phân (ngăn cách bởi dấu phẩy)
2. Chuyển đổi
- = chuyển dấu phẩy sang trái vị trí
- Số thập phân = ( là số chữ số phần thập phân)
3. Số đối
- Số đối của là
4. So sánh số thập phân
- Dương > 0 > Âm
- So sánh phần nguyên trước
- Nếu bằng nhau, so sánh phần thập phân
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:
a) b) c) d)
Bài 2: Tìm số đối của:
a) 12,5 b) -0,34 c) 100,01 d) -25,7
Bài 3: So sánh:
a) 7,25 và 7,3 b) -4,56 và -4,6 c) 0,99 và 1
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
; ; ; ;
Bài 5: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 0,8 b) 0,75 c) 2,5 d) 1,25
📊 Đáp số
Bài 1: a) 4,7; b) 2,53; c) -0,089; d) 0,00007
Bài 2: a) -12,5; b) 0,34; c) -100,01; d) 25,7
Bài 3: a) 7,25 < 7,3; b) -4,56 > -4,6; c) 0,99 < 1
Bài 4:
Bài 5: a) ; b) ; c) ; d)
Phân số viết dưới dạng số thập phân là: