Lớp 6 · Chương VII: Số thập phân

Ôn tập chương 7 - Toán 6

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập chương 7 — Số thập phân

Chương 7 giới thiệu số thập phân - một cách biểu diễn số dựa trên hệ thập phân, rất hữu ích trong thực tế.

📍
Khái niệm

Phần nguyên, phần thập phân

🧮
Phép tính

Cộng, trừ, nhân, chia

📊
Ứng dụng

Làm tròn, tỉ số phần trăm

🔍 Khám phá

📖 I. LÝ THUYẾT

1. Khái niệm số thập phân

Số thập phân: Là số có dấu phẩy, gồm hai phần:

  • Phần nguyên: Phần trước dấu phẩy
  • Phần thập phân: Phần sau dấu phẩy

Ví dụ: có phần nguyên là , phần thập phân là

Chú ý:

  • Mỗi chữ số sau dấu phẩy có giá trị gấp chữ số trước nó
  • Số thập phân có thể âm:

2. Phép tính với số thập phân

Cộng và trừ:

  • Xếp các số sao cho dấu phẩy thẳng hàng
  • Cộng/trừ từ phải sang trái như số tự nhiên
  • Đặt dấu phẩy ở kết quả

Ví dụ:

Nhân:

  • Nhân như số tự nhiên (bỏ dấu phẩy)
  • Đếm tổng số chữ số sau dấu phẩy của cả hai số
  • Đặt dấu phẩy vào kết quả

Ví dụ:

Chia:

  • Nếu chia cho số thập phân, nhân cả số bị chia và số chia với để số chia thành số tự nhiên
  • Chia như số tự nhiên
  • Đặt dấu phẩy vào kết quả

Ví dụ:

3. Làm tròn số thập phân

Quy tắc làm tròn:

  • Nếu chữ số bỏ đi : giữ nguyên chữ số trước
  • Nếu chữ số bỏ đi : tăng chữ số trước lên 1

Ví dụ:

  • Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất: (vì chữ số thứ hai là 5)
  • Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất: (vì chữ số thứ hai là 4)

4. Tỉ số phần trăm

Tỉ số phần trăm: Là tỉ số của hai số được biểu diễn dưới dạng phần trăm (%)

Chuyển đổi:

Tính tỉ số phần trăm:

  • của
  • của
✏️ Luyện tập

📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM

Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Số thập phân 3,253,25 có phần nguyên là

🌍 Vận dụng

🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Cộng và trừ số thập phân

Tính:

a)

b)

c)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a)

b)

c)


Bài 2: Nhân số thập phân

Tính:

a)

b)

c)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a)

b)

c)


Bài 3: Chia số thập phân

Tính:

a)

b)

c)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a)

b)

c)


Bài 4: Làm tròn số thập phân

Làm tròn các số sau:

a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (chữ số thứ hai là 5, làm tròn lên)

b) (chữ số thứ hai là 4, giữ nguyên)

c) (chữ số thứ ba là 8, làm tròn lên)


Bài 5: Tỉ số phần trăm

Tính:

a) của

b) của

c) của

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) của

b) của

c) của


Bài 6: Chuyển đổi giữa phân số, số thập phân và phần trăm

Điền vào bảng:

Phân sốSố thập phânPhần trăm
??
??
??
📊 Xem lời giải

Lời giải:

Phân sốSố thập phânPhần trăm

Bài 7: Bài toán thực tế

Một cửa hàng bán một chiếc áo với giá đồng. Nếu giảm giá , giá áo là bao nhiêu?

📊 Xem lời giải

Lời giải:

Số tiền giảm: đồng

Giá áo sau khi giảm: đồng


Bài 8: Bài toán kết hợp (Câu lớn)

Một học sinh mua 3 quyển sách, mỗi quyển giá đồng. Cửa hàng giảm giá cho mỗi quyển.

a) Giá mỗi quyển sau khi giảm là bao nhiêu?

b) Tổng tiền phải trả là bao nhiêu?

c) So với giá gốc, học sinh tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Giá mỗi quyển sau khi giảm: đồng

b) Tổng tiền phải trả: đồng

c) Tiết kiệm được: đồng


Bài 9: Tính toán phức tạp

Tính:

a)

b)

c)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a)

b)

c)


Bài 10: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Một lớp học có 40 học sinh. Kết quả kiểm tra toán:

  • học sinh đạt điểm 10
  • học sinh đạt điểm 9
  • Còn lại đạt điểm 8

a) Bao nhiêu học sinh đạt điểm 10?

b) Bao nhiêu học sinh đạt điểm 9?

c) Bao nhiêu học sinh đạt điểm 8?

d) Tính điểm trung bình của lớp

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Học sinh đạt điểm 10: học sinh

b) Học sinh đạt điểm 9: học sinh

c) Học sinh đạt điểm 8: học sinh

d) Điểm trung bình:

⭐ Ghi nhớ

💡 Những điều cần ghi nhớ

  • Số thập phân: Gồm phần nguyên và phần thập phân
  • Cộng/Trừ: Xếp dấu phẩy thẳng hàng
  • Nhân: Nhân như số tự nhiên, rồi đặt dấu phẩy
  • Chia: Chuyển thành chia cho số tự nhiên
  • Làm tròn: Nếu chữ số bỏ đi thì làm tròn lên
  • Tỉ số phần trăm:
  • Chuyển đổi: ; ;