Lớp 6 · Chương II: Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

Bài 9: Dấu hiệu chia hết

🚀 Khởi động

🔍 Dấu hiệu chia hết — Nhận biết nhanh

Không cần chia, chỉ cần nhìn là biết chia hết!

2️⃣
Chia hết cho 2

Chữ số cuối chẵn

5️⃣
Chia hết cho 5

Tận cùng 0 hoặc 5

3️⃣
Chia hết cho 3

Tổng chữ số ⋮ 3

🔍 Khám phá

📖 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

Dấu hiệu chia hết cho 2:

Một số chia hết cho 22 khi và chỉ khi chữ số tận cùng là số chẵn (0,2,4,6,80, 2, 4, 6, 8).

Ví dụ:

  • 1242124 \vdots 2 (tận cùng là 4)
  • 3562356 \vdots 2 (tận cùng là 6)
  • 123021230 \vdots 2 (tận cùng là 0)

Dấu hiệu chia hết cho 5:

Một số chia hết cho 55 khi và chỉ khi chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

Ví dụ:

  • 1255125 \vdots 5 (tận cùng là 5)
  • 3405340 \vdots 5 (tận cùng là 0)
  • 257552575 \vdots 5 (tận cùng là 5)

Ví dụ 1: Kiểm tra chia hết cho 2 và 5

a) 456456 có chia hết cho 22 không? Cho 55 không?

  • Tận cùng là 66 (chẵn) → 4562456 \vdots 2
  • Tận cùng không phải 00 hoặc 55456456 không chia hết cho 55

b) 12301230 có chia hết cho 22 không? Cho 55 không?

  • Tận cùng là 00 (chẵn) → 123021230 \vdots 2
  • Tận cùng là 00123051230 \vdots 5

📖 2. Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

Dấu hiệu chia hết cho 3:

Một số chia hết cho 33 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 33.

Ví dụ: 123123

  • Tổng: 1+2+3=631 + 2 + 3 = 6 \vdots 3
  • Vậy 1233123 \vdots 3

Dấu hiệu chia hết cho 9:

Một số chia hết cho 99 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 99.

Ví dụ: 234234

  • Tổng: 2+3+4=992 + 3 + 4 = 9 \vdots 9
  • Vậy 2349234 \vdots 9

Ví dụ 2: Kiểm tra chia hết cho 3 và 9

a) 456456 có chia hết cho 33 không? Cho 99 không?

Tổng các chữ số: 4+5+6=154 + 5 + 6 = 15

  • 15315 \vdots 34563456 \vdots 3
  • 1515 không chia hết cho 99456456 không chia hết cho 99

b) 18271827 có chia hết cho 33 không? Cho 99 không?

Tổng các chữ số: 1+8+2+7=181 + 8 + 2 + 7 = 18

  • 18318 \vdots 3182731827 \vdots 3
  • 18918 \vdots 9182791827 \vdots 9

📊 3. Bảng tổng hợp dấu hiệu chia hết

Chia hết choDấu hiệuVí dụ
22Chữ số tận cùng là 0,2,4,6,80, 2, 4, 6, 8124,356,1230124, 356, 1230
55Chữ số tận cùng là 00 hoặc 55125,340,2575125, 340, 2575
33Tổng các chữ số chia hết cho 33123123 (1+2+3=61+2+3=6)
99Tổng các chữ số chia hết cho 99234234 (2+3+4=92+3+4=9)
1010Chữ số tận cùng là 00120,340,1000120, 340, 1000

🔗 4. Kết hợp các dấu hiệu

Dấu hiệu chia hết cho 6:

Một số chia hết cho 66 khi và chỉ khi nó vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3.

Ví dụ: 126126

  • Tận cùng là 66 (chẵn) → 1262126 \vdots 2
  • Tổng: 1+2+6=931 + 2 + 6 = 9 \vdots 31263126 \vdots 3
  • Vậy 1266126 \vdots 6

Dấu hiệu chia hết cho 10:

Một số chia hết cho 1010 khi và chỉ khi chữ số tận cùng là 00.

Ví dụ: 340,1250,7000340, 1250, 7000

Ví dụ 3: Kiểm tra chia hết cho 6

a) 234234 có chia hết cho 66 không?

  • Tận cùng là 44 (chẵn) → 2342234 \vdots 2
  • Tổng: 2+3+4=932 + 3 + 4 = 9 \vdots 32343234 \vdots 3
  • Vậy 2346234 \vdots 6

b) 125125 có chia hết cho 66 không?

  • Tận cùng là 55 (lẻ) → 125125 không chia hết cho 22
  • Vậy 125125 không chia hết cho 66

🔍 5. Tìm chữ số chưa biết

Ví dụ 4: Tìm chữ số xx

a) Tìm xx để 23x23x chia hết cho 33

Tổng các chữ số: 2+3+x=5+x2 + 3 + x = 5 + x

Để 23x323x \vdots 3 thì (5+x)3(5 + x) \vdots 3

x{1,4,7}x \in \{1, 4, 7\} (vì 0x90 \leq x \leq 9)

b) Tìm xx để 45x45x chia hết cho 99

Tổng các chữ số: 4+5+x=9+x4 + 5 + x = 9 + x

Để 45x945x \vdots 9 thì (9+x)9(9 + x) \vdots 9

x{0,9}x \in \{0, 9\}

c) Tìm xx để 3x43x4 chia hết cho cả 2,3,52, 3, 5

  • Chia hết cho 22: tận cùng 44 (chẵn) → luôn đúng ✓
  • Chia hết cho 55: tận cùng phải là 00 hoặc 55 → không thỏa ✗

Vậy không tồn tại xx thỏa mãn.

✏️ Luyện tập
Câu 1 / 8
Dễ0 đã trả lời

Số nào chia hết cho 22?

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán 1: Một cửa hàng có 234234 quyển vở. Người bán muốn xếp đều vào các hộp.

a) Có thể xếp đều vào các hộp 22 quyển không?

b) Có thể xếp đều vào các hộp 33 quyển không?

c) Có thể xếp đều vào các hộp 55 quyển không?

Giải:

a) 234234 tận cùng là 44 (chẵn) → 2342234 \vdots 2. Có thể xếp đều.

b) Tổng: 2+3+4=932 + 3 + 4 = 9 \vdots 32343234 \vdots 3. Có thể xếp đều.

c) 234234 tận cùng là 44 (không phải 00 hoặc 55) → 234234 không chia hết cho 55. Không thể xếp đều.

📝 Bài toán 2: Một số điện thoại có dạng 567x567x (với xx là chữ số cuối).

a) Tìm xx để số điện thoại chia hết cho 33.

b) Tìm xx để số điện thoại chia hết cho 99.

Giải:

a) Tổng: 5+6+7+x=18+x5 + 6 + 7 + x = 18 + x

Để chia hết cho 33: (18+x)3(18 + x) \vdots 3

18318 \vdots 3 nên x{0,3,6,9}x \in \{0, 3, 6, 9\}

b) Để chia hết cho 99: (18+x)9(18 + x) \vdots 9

18918 \vdots 9 nên x{0,9}x \in \{0, 9\}

⭐ Ghi nhớ
  • Chia hết cho 2: Tận cùng 0,2,4,6,80, 2, 4, 6, 8
  • Chia hết cho 5: Tận cùng 00 hoặc 55
  • Chia hết cho 3: Tổng các chữ số 3\vdots 3
  • Chia hết cho 9: Tổng các chữ số 9\vdots 9
  • Chia hết cho 6: Vừa 2\vdots 2, vừa 3\vdots 3
  • Chia hết cho 10: Tận cùng 00

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Kiểm tra các số sau chia hết cho 2,3,5,92, 3, 5, 9:

a) 120120

b) 135135

c) 234234

d) 450450

Bài 2: Tìm chữ số xx:

a) 12x12x chia hết cho 33

b) 34x34x chia hết cho 55

c) 56x56x chia hết cho 99

d) 78x78x chia hết cho 2233

Bài 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 66?

a) 126126

b) 135135

c) 234234

d) 345345

Bài 4: Tìm tất cả các chữ số xx để:

a) 2x32x3 chia hết cho 33

b) 4x54x5 chia hết cho 99

c) 6x86x8 chia hết cho 33

d) 7x07x0 chia hết cho 99

Bài 5: Viết số tự nhiên nhỏ nhất:

a) Có 3 chữ số và chia hết cho 22

b) Có 3 chữ số và chia hết cho 55

c) Có 3 chữ số và chia hết cho 99

d) Có 3 chữ số và chia hết cho cả 2,3,52, 3, 5

Bài 6 (Thực tế): Một trường học có abcabc học sinh (số có 3 chữ số).

a) Nếu c=0c = 0, trường có thể chia đều thành các lớp bao nhiêu học sinh?

b) Nếu a+b+c=18a + b + c = 18, trường có thể chia đều thành các lớp bao nhiêu học sinh?

c) Tìm số học sinh nhỏ nhất để chia đều thành các lớp 2, 3, 5 học sinh.

d) Tìm số học sinh lớn nhất (dưới 1000) để chia đều thành các lớp 9 học sinh.

📊 Đáp số

Bài 1: a) 2,3,5\vdots 2, 3, 5 (không 9\vdots 9); b) 3,5,9\vdots 3, 5, 9 (không 2\vdots 2); c) 2,3\vdots 2, 3 (không 5,9\vdots 5, 9); d) 2,3,5,9\vdots 2, 3, 5, 9

Bài 2: a) x{0,3,6,9}x \in \{0, 3, 6, 9\}; b) x{0,5}x \in \{0, 5\}; c) x{2}x \in \{2\}; d) x{0,6}x \in \{0, 6\}

Bài 3: a) Có; b) Không; c) Có; d) Không

Bài 4: a) {0,3,6,9}\{0, 3, 6, 9\}; b) {0}\{0\}; c) {0,3,6,9}\{0, 3, 6, 9\}; d) {2}\{2\}

Bài 5: a) 100100; b) 100100; c) 108108; d) 120120

Bài 6: a) 2, 5, 10 HS; b) 2, 3, 9 HS; c) 3030 HS; d) 999999 HS