Lớp 6 · Chương VI: Phân số

Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số

🚀 Khởi động

🍕 Cộng phần bánh

Lan mua cái bánh pizza, sau đó mua thêm cái bánh nữa. Hỏi Lan mua tất cả bao nhiêu phần bánh?

+

=

Tổng:

Nhưng nếu Lan mua thì sao? Hãy học cách cộng các phân số khác mẫu!

🔍 Khám phá

📖 1. Cộng phân số cùng mẫu

Quy tắc: Cộng các tử số, giữ nguyên mẫu số.

Ví dụ 1:

📖 2. Cộng phân số khác mẫu

Bước 1: Quy đồng mẫu số các phân số

Bước 2: Cộng các phân số cùng mẫu

Ví dụ 2: Tính

  • BCNN(3, 4) = 12
+
=
5
6

📖 3. Trừ phân số

Quy tắc: Trừ các tử số, giữ nguyên mẫu số (các phân số phải cùng mẫu).

Ví dụ 3: Tính

=
1
6

📖 4. Cộng, trừ phân số âm

Quy tắc cộng phân số có dấu:

  1. Cùng dấu: cộng giá trị tuyệt đối, giữ ngấu chung
  2. Khác dấu: trừ giá trị tuyệt đối (lớn trừ nhỏ), lấy dấu của số có GTTĐ lớn hơn

Ví dụ 4a:

Ví dụ 4b:

Ví dụ 4c:

📖 5. Tính chất của phép cộng phân số

Phép cộng phân số có các tính chất:

  1. Giao hoán:

  2. Kết hợp:

  3. Cộng với 0:

Ví dụ 5: Tính nhanh:

📖 6. Dãy phép tính cộng trừ phân số

Thực hiện từ trái sang phải, hoặc theo thứ tự:

  1. Trong ngoặc trước
  2. Cộng trừ liên tiếp

Ví dụ 6: Tính

➕➖ Thực hành: Cộng trừ phân thức đại số

✏️ Luyện tập

Bài 1: Tính:

a) b) c)

a)

b)

c)

Bài 2: Tính (quy đồng trước):

a) b) c)

a) BCNN(2,3) = 6:

b) BCNN(4,6) = 12:

c) BCNN(5,7) = 35:

Bài 3: Tính:

a) b) c)

a)

b)

c)

Bài 4: Tính nhanh:

a)

b)

a)

b)

🌍 Vận dụng

Bài 1: Một người đi bộ trong ngày. Buổi sáng đi được km, buổi chiều đi được km. Hỏi cả ngày đi được bao nhiêu km?

BCNN(5, 7) = 35

,

Tổng: km

Bài 2: Một bể nước có bể nước. Người ta dùng bể nước. Hỏi còn lại bao nhiêu phần bể nước?

BCNN(5, 4) = 20

,

Còn lại: bể

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác có các cạnh: cm, cm, cm

BCNN(4, 6, 12) = 12

, ,

Chu vi: cm

⭐ Ghi nhớ

Tổng kết bài học:

1. Cộng phân số:

  • Cùng mẫu:
  • Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi cộng

2. Trừ phân số:

  • Cùng mẫu:
  • Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi trừ

3. Phân số âm:

  • Cùng dấu: Cộng GTTĐ, giữ dấu chung
  • Khác dấu: Trừ GTTĐ, lấy dấu của số lớn hơn

4. Tính chất phép cộng:

  • Giao hoán:
  • Kết hợp:
  • Cộng với 0:

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

a) b) c)

Bài 2: Tính (quy đồng mẫu trước):

a) b) c)

Bài 3: Tính:

a) b) c)

Bài 4: Tính nhanh:

a) b)

Bài 5: Một người đi quãng đường AB. Buổi sáng đi được quãng đường, buổi chiều đi được quãng đường. Hỏi còn lại bao nhiêu phần quãng đường?

📊 Đáp số

Bài 1: a) ; b) ; c)

Bài 2: a) ; b) ; c)

Bài 3: a) ; b) ; c)

Bài 4: a) ; b)

Bài 5: quãng đường

Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Tính 14+14\frac{1}{4} + \frac{1}{4}: