Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
🎯 Dãy tỉ số bằng nhau
Khi có nhiều tỉ số bằng nhau, ta có những tính chất đặc biệt!
Nhiều tỉ số bằng nhau
Tổng tử / tổng mẫu
📖 1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tính chất: Từ dãy tỉ số bằng nhau:
Ta có:
(với điều kiện các mẫu số khác 0 và trong trường hợp trừ)
Chứng minh:
Đặt
Suy ra: và
Ta có:
Vậy
Ví dụ 1: Cho . Kiểm tra tính chất.
Giải:
✓
✓
📖 2. Tính chất mở rộng
Tính chất mở rộng: Từ dãy tỉ số bằng nhau:
Ta có:
(với điều kiện các mẫu số khác 0)
Ví dụ 2: Cho . Tính .
Giải:
Theo tính chất mở rộng:
Kiểm tra: ✓
📖 3. Ứng dụng: Tìm số chưa biết
Phương pháp: Đặt các tỉ số bằng , biểu diễn các số theo , rồi giải phương trình.
Ví dụ 3: Tìm biết và .
Giải:
Đặt
Suy ra: và
Thay vào điều kiện:
Vậy: và
Ví dụ 4: Tìm biết và .
Giải:
Đặt
Suy ra: , ,
Thay vào điều kiện:
Vậy: , ,
Ví dụ 5: Tìm biết và .
Giải:
Đặt
Suy ra: và
Thay vào điều kiện:
Vậy: và
📖 4. Bài toán chia tỉ lệ
Dạng bài: Chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước.
Ví dụ 6: Chia số 120 thành ba phần tỉ lệ với 2, 3, 5.
Giải:
Gọi ba phần cần tìm là .
Theo đề bài: và
Đặt
Suy ra: , ,
Từ :
Vậy: , ,
Luyện tập
Cho . Tỉ số này bằng:
🌍 Vận dụng thực tế
Bài toán: Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây. Số cây của ba lớp tỉ lệ với 4, 5, 6. Biết lớp 7A trồng ít hơn lớp 7C là 20 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Giải:
Gọi số cây của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là (cây).
Theo đề bài: và
Đặt
Suy ra: , ,
Từ :
Vậy:
- Lớp 7A: cây
- Lớp 7B: cây
- Lớp 7C: cây
- Tính chất:
- Mở rộng:
- Phương pháp: Đặt các tỉ số bằng , biểu diễn theo
- Ứng dụng: Tìm số chưa biết, chia tỉ lệ
- Điều kiện: Các mẫu số khác 0
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Tìm biết:
a) và
b) và
c) và
Bài 2: Tìm biết:
a) và
b) và
c) và
Bài 3: Chia số 180 thành ba phần:
a) Tỉ lệ với 2, 3, 4
b) Tỉ lệ với 1, 2, 3
c) Tỉ lệ với 3, 5, 7
Bài 4: Ba đội công nhân làm việc, số sản phẩm của ba đội tỉ lệ với 3, 4, 5. Biết đội thứ nhất làm ít hơn đội thứ ba 40 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi đội.
Bài 5: Chu vi một tam giác là 48 cm. Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3, 4, 5. Tính độ dài mỗi cạnh.
Bài 6: Cho . Chứng minh rằng:
a)
b)
Bài 7: Tìm ba số biết và .
Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi 56 cm. Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là . Tính diện tích hình chữ nhật.
📊 Đáp số
Bài 1: a) ; b) ; c)
Bài 2: a) ; b) ; c)
Bài 3: a) 40, 60, 80; b) 30, 60, 90; c) 36, 60, 84
Bài 4: Đội 1: 60 sp, Đội 2: 80 sp, Đội 3: 100 sp
Bài 5: 12 cm, 16 cm, 20 cm
Bài 6: Chứng minh bằng cách đặt
Bài 7: (hoặc )
Bài 8: Chiều dài 16 cm, chiều rộng 12 cm, diện tích 192 cm²