Lớp 7 · Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến
Bài 27: Phép nhân đa thức một biến
🚀 Khởi động 🎯 Nhân đa thức
×
Nhân từng hạng tửPhân phối
🔍 Khám phá 📖 1. Nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại.
a⋅(b+c)=ab+ac
Ví dụ 1: Tính 3x(2x2−5x+1)
3x(2x2−5x+1)
=3x⋅2x2−3x⋅5x+3x⋅1
=6x3−15x2+3x
📖 2. Nhân đa thức với đa thức
Quy tắc: Nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích lại và thu gọn.
(a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bd
Ví dụ 2: Tính (x+3)(2x−1)
(x+3)(2x−1)
=x⋅2x+x⋅(−1)+3⋅2x+3⋅(−1)
=2x2−x+6x−3
=2x2+5x−3
Ví dụ 3: Tính (x2−2x+1)(x+2)
(x2−2x+1)(x+2)
=x2⋅x+x2⋅2−2x⋅x−2x⋅2+1⋅x+1⋅2
=x3+2x2−2x2−4x+x+2
=x3−3x+2
📖 3. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bình phương của một tổng:
(a+b)2=a2+2ab+b2
2. Bình phương của một hiệu:
(a−b)2=a2−2ab+b2
3. Hiệu hai bình phương:
(a+b)(a−b)=a2−b2
Ví dụ 4: Áp dụng hằng đẳng thức:
a) (x+3)2=x2+2⋅x⋅3+32=x2+6x+9
b) (2x−1)2=(2x)2−2⋅2x⋅1+12=4x2−4x+1
c) (x+5)(x−5)=x2−52=x2−25
✏️ Luyện tập Luyện tập
Nhân đơn thức với đa thức, ta:
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng
Bài toán: Một hình chữ nhật có chiều dài (x+5) cm và chiều rộng (x+2) cm. Tính diện tích.
S=(x+5)(x+2)
=x2+2x+5x+10
=x2+7x+10 (cm²)
⭐ Ghi nhớ
- Nhân đơn thức - đa thức: nhân với từng hạng tử
- Nhân đa thức - đa thức: nhân từng hạng tử với từng hạng tử
- Hằng đẳng thức: (a±b)2, (a+b)(a−b)
- Bậc tích: bằng tổng các bậc
- Lưu ý: thu gọn hạng tử đồng dạng
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép nhân:
a) 5x(2x−3)
b) −2x2(3x+4)
c) x(x2−2x+1)
Bài 2: Tính:
a) (x+2)(x+5)
b) (2x−1)(x+3)
c) (x−4)(x−2)
Bài 3: Áp dụng hằng đẳng thức:
a) (x+4)2
b) (3x−2)2
c) (x+7)(x−7)
d) (2x+1)(2x−1)
Bài 4: Rút gọn:
a) (x+1)(x−1)−(x−2)2
b) (x+3)2−(x−3)2
c) (2x+1)2−4x(x+1)
Bài 5: Tính giá trị biểu thức:
a) (x+2)(x−2) tại x=5
b) (x−1)2 tại x=3
📊 Đáp số
Bài 1: a) 10x2−15x; b) −6x3−8x2; c) x3−2x2+x
Bài 2: a) x2+7x+10; b) 2x2+5x−3; c) x2−6x+8
Bài 3: a) x2+8x+16; b) 9x2−12x+4; c) x2−49; d) 4x2−1
Bài 4: a) −3x+5; b) 12x; c) 1
Bài 5: a) 21; b) 4