Lớp 7 · Chương II: Số thực
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
🚀 Khởi động 🎯 Số vô tỉ — Khám phá thế giới số mới
Không phải mọi số đều viết được dưới dạng phân số. Hãy khám phá số vô tỉ!
📐
Số hữu tỉdfrac12=0,!5
🔢
Số vô tỉsqrt2=1,!414...
🥧
Pipi=3,!14159...
🔍 Khám phá 📖 1. Số vô tỉ
Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Số vô tỉ không thể viết được dưới dạng phân số ba với a,b∈Z, b=0.
Ví dụ 1: Các số vô tỉ
- 2=1,41421356... (căn bậc hai của 2)
- 3=1,73205080... (căn bậc hai của 3)
- π=3,14159265... (số pi, tỉ số chu vi và đường kính hình tròn)
- e=2,71828182... (số Euler)
Các số này có vô hạn chữ số sau dấu phẩy và không lặp lại theo chu kỳ.
So sánh số hữu tỉ và số vô tỉ:
| Đặc điểm | Số hữu tỉ | Số vô tỉ |
|---|
| Dạng phân số | Viết được | Không viết được |
| Số thập phân | Hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn | Vô hạn không tuần hoàn |
| Ví dụ | 21, 0,3 | 2, π |
√ 2. Căn bậc hai
Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a.
Mỗi số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
Ví dụ 2:
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 vì 32=9 và (−3)2=9
- Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42=16 và (−4)2=16
- Căn bậc hai của 0 là 0 vì 02=0
Lưu ý: Số âm không có căn bậc hai (trong tập số thực).
✓ 3. Căn bậc hai số học
Định nghĩa: Căn bậc hai số học của một số a không âm, ký hiệu a, là số không âm có bình phương bằng a.
a≥0 vaˋ (a)2=a
Ví dụ 3:
- 4=2 (chỉ lấy giá trị dương)
- 9=3
- 16=4
- 25=5
- 0=0
- 1=1
Chú ý phân biệt:
- Căn bậc hai của 9: là 3 và -3
- Căn bậc hai số học của 9: 9=3 (chỉ lấy giá trị dương)
⚡ 4. Tính chất của căn bậc hai số học
Các tính chất cơ bản:
-
a2=∣a∣ với mọi a
- Nếu a≥0 thì a2=a
- Nếu a<0 thì a2=−a
-
(a)2=a với a≥0
-
Nếu 0≤a<b thì a<b
-
a×b=a×b với a,b≥0
-
ba=ba với a≥0, b>0
Ví dụ 4: Áp dụng tính chất
a) 4×9=4×9=2×3=6
b) 36=4×9=4×9=2×3=6
c) 2516=2516=54
d) 32=∣3∣=3
e) (−5)2=∣−5∣=5
⚖️ 5. So sánh căn bậc hai số học
Quy tắc: Với a,b≥0:
- Nếu a<b thì a<b
- Nếu a<b thì a<b
Ví dụ 5:
a) So sánh 5 và 7
Vì 5<7 nên 5<7
b) So sánh 10 và 3
Ta có: 3=9
Vì 10>9 nên 10>9=3
c) So sánh 2 và 1,5
Ta có: 1,5=23, nên 1,52=2,25
Vì 2<2,25 nên 2<2,25=1,5
📊 6. Bảng căn bậc hai số học
| n | n | n | n |
|---|
| 1 | 1 | 36 | 6 |
| 4 | 2 | 49 | 7 |
| 9 | 3 | 64 | 8 |
| 16 | 4 | 81 | 9 |
| 25 | 5 | 100 | 10 |
Ví dụ 6: Ước lượng căn bậc hai
Ước lượng 50
Ta có: 49<50<64
Nên: 49<50<64
Hay: 7<50<8
Vậy 50≈7,07
🔬 7. Ứng dụng thực tế
Ví dụ 7: Tính cạnh hình vuông
Một hình vuông có diện tích 36 cm2. Tính độ dài cạnh.
Gọi cạnh hình vuông là a (cm), a>0
Diện tích: a2=36
Suy ra: a=36=6 (cm)
Ví dụ 8: Định lý Pythagore
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm. Tính cạnh huyền.
Theo định lý Pythagore:
c2=32+42=9+16=25
c=25=5 (cm)
✏️ Luyện tập Luyện tập
Số vô tỉ là:
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích 144 m2.
a) Tính độ dài cạnh của mảnh vườn.
b) Tính chu vi của mảnh vườn.
c) Nếu muốn tăng diện tích lên 196 m2, cạnh phải tăng thêm bao nhiêu mét?
Giải:
a) Độ dài cạnh: a=144=12 (m)
b) Chu vi: P=4×12=48 (m)
c) Cạnh mới: a′=196=14 (m)
Tăng thêm: 14−12=2 (m)
⭐ Ghi nhớ
- Số vô tỉ: Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Căn bậc hai: Số x sao cho x2=a
- Căn bậc hai số học: a≥0 và (a)2=a
- Tính chất: a×b=a×b
- So sánh: a<b⇔a<b (với a,b≥0)
- Số âm không có căn bậc hai
- a2=∣a∣
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Tính:
a) 1 b) 4 c) 9 d) 16
e) 25 f) 36 g) 49 h) 100
Bài 2: Tính:
a) 0,25 b) 0,64 c) 41 d) 169
Bài 3: Phân loại các số sau thành số hữu tỉ hoặc số vô tỉ:
a) 4 b) 5 c) 9 d) 10
e) π f) 0,3 g) 16 h) 2
Bài 4: So sánh:
a) 3 và 5
b) 10 và 3
c) 7 và 2,!5
d) 20 và 4,!5
Bài 5: Tính:
a) 4×9
b) 16×25
c) 4936
d) 22+32
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x=5
b) x=7
c) x2=64 (với x>0)
d) x+1=4
Bài 7 (Thực tế): Một hình vuông có diện tích 81 cm2.
a) Tính độ dài cạnh.
b) Tính chu vi.
c) Nếu tăng cạnh thêm 3 cm, diện tích mới là bao nhiêu?
Bài 8 (Pythagore): Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5 cm và 12 cm.
a) Tính cạnh huyền.
b) Tính chu vi tam giác.
📊 Đáp số
Bài 1: a) 1; b) 2; c) 3; d) 4; e) 5; f) 6; g) 7; h) 10
Bài 2: a) 0,5; b) 0,8; c) 21; d) 43
Bài 3: Hữu tỉ: a, c, f, g; Vô tỉ: b, d, e, h
Bài 4: a) 3<5; b) 10>3; c) 7>2,5; d) 20<4,5
Bài 5: a) 6; b) 20; c) 76; d) 13
Bài 6: a) x=25; b) x=49; c) x=8; d) x=15
Bài 7: a) 9 cm; b) 36 cm; c) 144 cm²
Bài 8: a) 13 cm; b) 30 cm