Lớp 7 · Chương II: Số thực

Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

🚀 Khởi động

🎯 Số vô tỉ — Khám phá thế giới số mới

Không phải mọi số đều viết được dưới dạng phân số. Hãy khám phá số vô tỉ!

📐
Số hữu tỉ

🔢
Số vô tỉ

🥧
Pi

🔍 Khám phá

📖 1. Số vô tỉ

Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Số vô tỉ không thể viết được dưới dạng phân số với , .

Ví dụ 1: Các số vô tỉ

  • (căn bậc hai của 2)
  • (căn bậc hai của 3)
  • (số pi, tỉ số chu vi và đường kính hình tròn)
  • (số Euler)

Các số này có vô hạn chữ số sau dấu phẩy và không lặp lại theo chu kỳ.

So sánh số hữu tỉ và số vô tỉ:

Đặc điểmSố hữu tỉSố vô tỉ
Dạng phân sốViết đượcKhông viết được
Số thập phânHữu hạn hoặc vô hạn tuần hoànVô hạn không tuần hoàn
Ví dụ, ,

√ 2. Căn bậc hai

Định nghĩa: Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho .

Mỗi số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.

Ví dụ 2:

  • Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 vì
  • Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì
  • Căn bậc hai của 0 là 0 vì

Lưu ý: Số âm không có căn bậc hai (trong tập số thực).

✓ 3. Căn bậc hai số học

Định nghĩa: Căn bậc hai số học của một số không âm, ký hiệu , là số không âm có bình phương bằng .

Ví dụ 3:

  • (chỉ lấy giá trị dương)

Chú ý phân biệt:

  • Căn bậc hai của 9: là 3 và -3
  • Căn bậc hai số học của 9: (chỉ lấy giá trị dương)

⚡ 4. Tính chất của căn bậc hai số học

Các tính chất cơ bản:

  1. với mọi

    • Nếu thì
    • Nếu thì
  2. với

  3. Nếu thì

  4. với

  5. với ,

Ví dụ 4: Áp dụng tính chất

a)

b)

c)

d)

e)

⚖️ 5. So sánh căn bậc hai số học

Quy tắc: Với :

  • Nếu thì
  • Nếu thì

Ví dụ 5:

a) So sánh

nên

b) So sánh và 3

Ta có:

nên

c) So sánh

Ta có: , nên

nên

📊 6. Bảng căn bậc hai số học

11366
42497
93648
164819
25510010

Ví dụ 6: Ước lượng căn bậc hai

Ước lượng

Ta có:

Nên:

Hay:

Vậy

🔬 7. Ứng dụng thực tế

Ví dụ 7: Tính cạnh hình vuông

Một hình vuông có diện tích . Tính độ dài cạnh.

Gọi cạnh hình vuông là (cm),

Diện tích:

Suy ra: (cm)

Ví dụ 8: Định lý Pythagore

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm. Tính cạnh huyền.

Theo định lý Pythagore:

(cm)

✏️ Luyện tập
Câu 1 / 6
Dễ0 đã trả lời

Số vô tỉ là:

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích .

a) Tính độ dài cạnh của mảnh vườn.

b) Tính chu vi của mảnh vườn.

c) Nếu muốn tăng diện tích lên , cạnh phải tăng thêm bao nhiêu mét?

Giải:

a) Độ dài cạnh: (m)

b) Chu vi: (m)

c) Cạnh mới: (m)

Tăng thêm: (m)

⭐ Ghi nhớ
  • Số vô tỉ: Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
  • Căn bậc hai: Số sao cho
  • Căn bậc hai số học:
  • Tính chất:
  • So sánh: (với )
  • Số âm không có căn bậc hai

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

a)     b)     c)     d)

e)     f)     g)     h)

Bài 2: Tính:

a)     b)     c)     d)

Bài 3: Phân loại các số sau thành số hữu tỉ hoặc số vô tỉ:

a)     b)     c)     d)

e)     f)     g)     h)

Bài 4: So sánh:

a)

b) và 3

c) và 2,!5

d) và 4,!5

Bài 5: Tính:

a)

b)

c)

d)

Bài 6: Tìm , biết:

a)

b)

c) (với )

d)

Bài 7 (Thực tế): Một hình vuông có diện tích .

a) Tính độ dài cạnh.

b) Tính chu vi.

c) Nếu tăng cạnh thêm 3 cm, diện tích mới là bao nhiêu?

Bài 8 (Pythagore): Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5 cm và 12 cm.

a) Tính cạnh huyền.

b) Tính chu vi tam giác.

📊 Đáp số

Bài 1: a) 1; b) 2; c) 3; d) 4; e) 5; f) 6; g) 7; h) 10

Bài 2: a) 0,5; b) 0,8; c) ; d)

Bài 3: Hữu tỉ: a, c, f, g; Vô tỉ: b, d, e, h

Bài 4: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 5: a) 6; b) 20; c) ; d)

Bài 6: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 7: a) 9 cm; b) 36 cm; c) 144 cm²

Bài 8: a) 13 cm; b) 30 cm