Lớp 7 · Chương VII: Biểu thức đại số

Ôn tập chương 7 - Toán 7

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập chương 7 — Biểu thức đại số

Chương 7 giới thiệu biểu thức đại số, đơn thức, đa thức và các phép toán. Hãy cùng ôn tập lại toàn bộ kiến thức!

📝
Biểu thức đại số

Đơn thức, đa thức

Phép cộng, trừ

Đơn thức đồng dạng

✖️
Phép nhân, chia

Đa thức

🔍 Khám phá

📖 I. LÝ THUYẾT

1. Biểu thức đại số

Định nghĩa: Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, biến và các phép toán.

Ví dụ: 2x+32x + 3, x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2, a+b2\frac{a+b}{2}

2. Đơn thức

Định nghĩa: Đơn thức là biểu thức gồm tích của các số và biến.

Ví dụ: 3x3x, 2xy2-2xy^2, 55

Bậc của đơn thức: Tổng số mũ của các biến.

Ví dụ: Bậc của 3x2y33x^2y^32+3=52 + 3 = 5

Đơn thức đồng dạng: Hai đơn thức có cùng phần biến.

Ví dụ: 3x23x^25x2-5x^2 là đơn thức đồng dạng

3. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Quy tắc: Cộng (trừ) các hệ số, giữ nguyên phần biến.

axn+bxn=(a+b)xnax^n + bx^n = (a+b)x^n

Ví dụ: 3x2+2x2=5x23x^2 + 2x^2 = 5x^2

4. Nhân đơn thức

Quy tắc: Nhân các hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau.

axm×bxn=(ab)xm+nax^m \times bx^n = (ab)x^{m+n}

Ví dụ: 2x×3x2=6x32x \times 3x^2 = 6x^3

5. Đa thức

Định nghĩa: Đa thức là tổng của các đơn thức.

Ví dụ: 2x2+3x52x^2 + 3x - 5, x32x2+x1x^3 - 2x^2 + x - 1

Bậc của đa thức: Bậc cao nhất của các hạng tử.

Ví dụ: Bậc của 2x3+3x2x+52x^3 + 3x^2 - x + 533

6. Cộng, trừ đa thức

Quy tắc:

  • Viết các đa thức trong dấu ngoặc
  • Bỏ dấu ngoặc (chú ý dấu)
  • Nhóm các hạng tử đồng dạng
  • Cộng (trừ) các hạng tử đồng dạng

Ví dụ: (2x2+3x1)+(x22x+3)=3x2+x+2(2x^2 + 3x - 1) + (x^2 - 2x + 3) = 3x^2 + x + 2

7. Nhân đa thức

Quy tắc: Nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với từng hạng tử của đa thức thứ hai, rồi cộng các kết quả.

Ví dụ: (x+2)(x+3)=x2+3x+2x+6=x2+5x+6(x + 2)(x + 3) = x^2 + 3x + 2x + 6 = x^2 + 5x + 6

8. Chia đa thức

Quy tắc: Chia từng hạng tử của đa thức bị chia cho đơn thức chia.

Ví dụ: (6x3+3x2)÷3x=2x2+x(6x^3 + 3x^2) \div 3x = 2x^2 + x

✏️ Luyện tập

📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM

Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Biểu thức đại số là:

🌍 Vận dụng

🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Đơn thức

Xác định bậc của các đơn thức:

a) 3x23x^2

b) 2xy3-2xy^3

c) 5x2yz5x^2yz

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Bậc của 3x23x^222

b) Bậc của 2xy3-2xy^31+3=41 + 3 = 4

c) Bậc của 5x2yz5x^2yz2+1+1=42 + 1 + 1 = 4


Bài 2: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Tính:

a) 3x2+2x2x23x^2 + 2x^2 - x^2

b) 5xy2xy+xy5xy - 2xy + xy

c) 3a2b+4a2ba2b-3a^2b + 4a^2b - a^2b

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) 3x2+2x2x2=(3+21)x2=4x23x^2 + 2x^2 - x^2 = (3 + 2 - 1)x^2 = 4x^2

b) 5xy2xy+xy=(52+1)xy=4xy5xy - 2xy + xy = (5 - 2 + 1)xy = 4xy

c) 3a2b+4a2ba2b=(3+41)a2b=0-3a^2b + 4a^2b - a^2b = (-3 + 4 - 1)a^2b = 0


Bài 3: Nhân đơn thức

Tính:

a) 2x×3x22x \times 3x^2

b) 3xy×2x2y-3xy \times 2x^2y

c) 4a2×(5ab2)4a^2 \times (-5ab^2)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) 2x×3x2=6x32x \times 3x^2 = 6x^3

b) 3xy×2x2y=6x3y2-3xy \times 2x^2y = -6x^3y^2

c) 4a2×(5ab2)=20a3b24a^2 \times (-5ab^2) = -20a^3b^2


Bài 4: Cộng, trừ đa thức

Tính:

a) (2x2+3x1)+(x22x+3)(2x^2 + 3x - 1) + (x^2 - 2x + 3)

b) (3x22x+1)(x2+x2)(3x^2 - 2x + 1) - (x^2 + x - 2)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (2x2+3x1)+(x22x+3)=2x2+x2+3x2x1+3=3x2+x+2(2x^2 + 3x - 1) + (x^2 - 2x + 3) = 2x^2 + x^2 + 3x - 2x - 1 + 3 = 3x^2 + x + 2

b) (3x22x+1)(x2+x2)=3x2x22xx+1+2=2x23x+3(3x^2 - 2x + 1) - (x^2 + x - 2) = 3x^2 - x^2 - 2x - x + 1 + 2 = 2x^2 - 3x + 3


Bài 5: Nhân đa thức

Tính:

a) (x+2)(x+3)(x + 2)(x + 3)

b) (2x1)(x+2)(2x - 1)(x + 2)

c) (x+1)(x2x+1)(x + 1)(x^2 - x + 1)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (x+2)(x+3)=x2+3x+2x+6=x2+5x+6(x + 2)(x + 3) = x^2 + 3x + 2x + 6 = x^2 + 5x + 6

b) (2x1)(x+2)=2x2+4xx2=2x2+3x2(2x - 1)(x + 2) = 2x^2 + 4x - x - 2 = 2x^2 + 3x - 2

c) (x+1)(x2x+1)=x3x2+x+x2x+1=x3+1(x + 1)(x^2 - x + 1) = x^3 - x^2 + x + x^2 - x + 1 = x^3 + 1


Bài 6: Chia đa thức

Tính:

a) (6x3+3x2)÷3x(6x^3 + 3x^2) \div 3x

b) (10x2y5xy2)÷5xy(10x^2y - 5xy^2) \div 5xy

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (6x3+3x2)÷3x=2x2+x(6x^3 + 3x^2) \div 3x = 2x^2 + x

b) (10x2y5xy2)÷5xy=2xy(10x^2y - 5xy^2) \div 5xy = 2x - y


Bài 7: Giá trị của biểu thức

Tính giá trị của biểu thức:

a) 2x+32x + 3 khi x=1x = 1

b) x22x+1x^2 - 2x + 1 khi x=2x = 2

c) 3xy2x+y3xy - 2x + y khi x=1x = 1, y=2y = 2

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) 2(1)+3=2+3=52(1) + 3 = 2 + 3 = 5

b) 222(2)+1=44+1=12^2 - 2(2) + 1 = 4 - 4 + 1 = 1

c) 3(1)(2)2(1)+2=62+2=63(1)(2) - 2(1) + 2 = 6 - 2 + 2 = 6


Bài 8: Bài toán kết hợp

Cho đa thức P(x)=2x23x+1P(x) = 2x^2 - 3x + 1Q(x)=x2+2x3Q(x) = x^2 + 2x - 3.

a) Tính P(x)+Q(x)P(x) + Q(x)

b) Tính P(x)Q(x)P(x) - Q(x)

c) Tính P(1)P(1)Q(1)Q(1)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) P(x)+Q(x)=(2x23x+1)+(x2+2x3)=3x2x2P(x) + Q(x) = (2x^2 - 3x + 1) + (x^2 + 2x - 3) = 3x^2 - x - 2

b) P(x)Q(x)=(2x23x+1)(x2+2x3)=x25x+4P(x) - Q(x) = (2x^2 - 3x + 1) - (x^2 + 2x - 3) = x^2 - 5x + 4

c) P(1)=2(1)23(1)+1=23+1=0P(1) = 2(1)^2 - 3(1) + 1 = 2 - 3 + 1 = 0 Q(1)=(1)2+2(1)3=1+23=0Q(1) = (1)^2 + 2(1) - 3 = 1 + 2 - 3 = 0


Bài 9: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Cho đa thức P(x)=x32x2+3x1P(x) = x^3 - 2x^2 + 3x - 1.

a) Tính P(0)P(0), P(1)P(1), P(1)P(-1)

b) Tính P(x)+(x3+2x23x+1)P(x) + (x^3 + 2x^2 - 3x + 1)

c) Tính P(x)×(x1)P(x) \times (x - 1)

d) Tính P(x)÷(x1)P(x) \div (x - 1) (nếu có thể)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) P(0)=1P(0) = -1 P(1)=12+31=1P(1) = 1 - 2 + 3 - 1 = 1 P(1)=1231=7P(-1) = -1 - 2 - 3 - 1 = -7

b) P(x)+(x3+2x23x+1)=(x32x2+3x1)+(x3+2x23x+1)=2x3P(x) + (x^3 + 2x^2 - 3x + 1) = (x^3 - 2x^2 + 3x - 1) + (x^3 + 2x^2 - 3x + 1) = 2x^3

c) P(x)×(x1)=(x32x2+3x1)(x1)=x43x3+5x24x+1P(x) \times (x - 1) = (x^3 - 2x^2 + 3x - 1)(x - 1) = x^4 - 3x^3 + 5x^2 - 4x + 1

d) Vì P(1)=10P(1) = 1 \neq 0, nên (x1)(x - 1) không phải là nhân tử của P(x)P(x)


Bài 10: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Cho biểu thức A=(x+1)(x1)+(x+2)(x2)+(x+3)(x3)A = (x + 1)(x - 1) + (x + 2)(x - 2) + (x + 3)(x - 3).

a) Rút gọn AA

b) Tính giá trị của AA khi x=2x = 2

c) Tính giá trị của AA khi x=1x = -1

d) Tìm xx sao cho A=0A = 0

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) A=(x21)+(x24)+(x29)=3x214A = (x^2 - 1) + (x^2 - 4) + (x^2 - 9) = 3x^2 - 14

b) Khi x=2x = 2: A=3(2)214=1214=2A = 3(2)^2 - 14 = 12 - 14 = -2

c) Khi x=1x = -1: A=3(1)214=314=11A = 3(-1)^2 - 14 = 3 - 14 = -11

d) 3x214=03x^2 - 14 = 0x2=143x^2 = \frac{14}{3}x=±143x = \pm\sqrt{\frac{14}{3}}

⭐ Ghi nhớ

💡 Những điều cần ghi nhớ

  • Biểu thức đại số: Gồm số, biến và phép toán
  • Đơn thức: Tích của số và biến
  • Bậc của đơn thức: Tổng số mũ của các biến
  • Đơn thức đồng dạng: Cùng phần biến
  • Cộng, trừ đơn thức đồng dạng: Cộng (trừ) hệ số, giữ phần biến
  • Đa thức: Tổng của các đơn thức
  • Bậc của đa thức: Bậc cao nhất của các hạng tử
  • Nhân đa thức: Nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia
  • Chia đa thức: Chia từng hạng tử cho đơn thức chia