Lớp 7 · Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến
Bài 25: Đa thức một biến
🚀 Khởi động 🎯 Đa thức một biến
🔍 Khám phá 📖 1. Định nghĩa đa thức một biến
Đa thức một biến là tổng của các đơn thức của cùng một biến.
Ký hiệu: P(x),Q(x),R(x),...
Dạng tổng quát:
P(x)=anxn+an−1xn−1+...+a1x+a0
trong đó an,an−1,...,a1,a0 là các hệ số.
Ví dụ 1: Các đa thức một biến:
- P(x)=3x2−5x+2 (biến x)
- Q(x)=x3+2x2−x+1 (biến x)
- R(t)=5t4−3t2+7 (biến t)
Không phải đa thức một biến:
- x2+y2 (có hai biến)
- 3xy−2x (có hai biến)
📖 2. Các khái niệm
Bậc của đa thức: Là bậc của hạng tử có bậc cao nhất (khi đa thức đã thu gọn).
Hệ số cao nhất: Là hệ số của hạng tử có bậc cao nhất.
Hệ số tự do: Là hạng tử không chứa biến.
Nghiệm của đa thức: Là giá trị của biến làm cho đa thức bằng 0.
Ví dụ 2: Cho P(x)=5x3−2x2+3x−7
- Bậc: 3
- Hệ số cao nhất: 5
- Hệ số tự do: -7
- Các hệ số: a3=5,a2=−2,a1=3,a0=−7
📖 3. Sắp xếp đa thức
Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần: Từ bậc cao đến bậc thấp
Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần: Từ bậc thấp đến bậc cao
Ví dụ 3: Sắp xếp đa thức P(x)=3−5x+2x3−x2
Giảm dần: P(x)=2x3−x2−5x+3
Tăng dần: P(x)=3−5x−x2+2x3
📖 4. Giá trị của đa thức
Ví dụ 4: Cho P(x)=x2−3x+2. Tính P(1),P(2),P(0).
P(1)=12−3(1)+2=1−3+2=0
P(2)=22−3(2)+2=4−6+2=0
P(0)=02−3(0)+2=2
Vậy x=1 và x=2 là nghiệm của P(x).
📖 5. Hai đa thức bằng nhau
Hai đa thức bằng nhau khi và chỉ khi các hệ số của các hạng tử cùng bậc bằng nhau.
Ví dụ 5: Tìm a,b biết 2x2+ax+3=2x2−5x+b
So sánh hệ số:
- Hệ số của x2: 2=2 ✓
- Hệ số của x: a=−5
- Hệ số tự do: 3=b
Vậy a=−5,b=3
✏️ Luyện tập Luyện tập
Đa thức một biến là đa thức có:
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng
Bài toán: Một vật rơi tự do từ độ cao h mét. Quãng đường rơi sau t giây được tính bởi công thức s(t)=5t2.
a) Đây có phải là đa thức một biến không?
b) Tính quãng đường rơi sau 3 giây
Giải:
a) Có, s(t)=5t2 là đa thức một biến t, bậc 2
b) s(3)=5(3)2=5×9=45 mét
⭐ Ghi nhớ
- Đa thức một biến: chỉ có một biến
- Bậc: số mũ cao nhất
- Hệ số cao nhất: hệ số của hạng tử bậc cao nhất
- Hệ số tự do: hạng tử không chứa biến
- Nghiệm: giá trị làm đa thức bằng 0
- Sắp xếp: tăng dần hoặc giảm dần theo bậc
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của các đa thức:
a) P(x)=3x2−5x+2
b) Q(x)=x4−2x2+1
c) R(x)=7x3+3x−4
Bài 2: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần:
a) P(x)=5−3x+x2−2x3
b) Q(x)=2x−7+4x3−x2
Bài 3: Tính giá trị của đa thức P(x)=x3−2x2+x−1 tại:
a) x=0
b) x=1
c) x=2
d) x=−1
Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức:
a) P(x)=2x−6
b) Q(x)=x2−4
c) R(x)=x2−5x+6
Bài 5: Tìm a,b biết:
a) 3x2+ax−5=3x2+2x+b
b) x3−2x+a=x3+bx+3
📊 Đáp số
Bài 1: a) Bậc 2, hệ số cao nhất 3, hệ số tự do 2; b) Bậc 4, hệ số cao nhất 1, hệ số tự do 1; c) Bậc 3, hệ số cao nhất 7, hệ số tự do -4
Bài 2: a) −2x3+x2−3x+5; b) 4x3−x2+2x−7
Bài 3: a) -1; b) -1; c) 1; d) -4
Bài 4: a) x=3; b) x=2 hoặc x=−2; c) x=2 hoặc x=3
Bài 5: a) a=2,b=−5; b) a=3,b=−2