Lớp 7 · Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến
Bài 28: Phép chia đa thức một biến
🚀 Khởi động 🎯 Chia đa thức
÷
Chia từng hạng tửPhân phối ngược
🔍 Khám phá 📖 1. Chia đa thức cho đơn thức
Quy tắc: Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức rồi cộng các thương lại.
(a+b):c=a:c+b:c (với c=0)
Ví dụ 1: Tính (6x3−9x2+3x):3x
(6x3−9x2+3x):3x
=6x3:3x−9x2:3x+3x:3x
=2x2−3x+1
Lưu ý: Mỗi hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức.
📖 2. Chia đa thức cho đa thức
Định lý chia: Cho hai đa thức A và B (B=0), tồn tại duy nhất hai đa thức Q (thương) và R (số dư) sao cho:
A=B⋅Q+R
Trong đó: bậc của R nhỏ hơn bậc của B hoặc R=0.
Nếu R=0 thì A chia hết cho B.
Ví dụ 2: Chia (x2+5x+6):(x+2)
Bước 1: Chia hạng tử bậc cao nhất: x2:x=x
Bước 2: Nhân x với (x+2): x(x+2)=x2+2x
Bước 3: Trừ: (x2+5x+6)−(x2+2x)=3x+6
Bước 4: Chia tiếp: 3x:x=3
Bước 5: Nhân 3 với (x+2): 3(x+2)=3x+6
Bước 6: Trừ: (3x+6)−(3x+6)=0
Kết quả: (x2+5x+6):(x+2)=x+3
Ví dụ 3: Chia (2x3−3x2+x−5):(x−2)
Thực hiện phép chia:
2x3−3x2+x−5=(x−2)(2x2+x+3)+1
Thương: Q(x)=2x2+x+3
Số dư: R=1
📖 3. Áp dụng hằng đẳng thức
Các phép chia đặc biệt:
-
a2−b2=(a−b)(a+b)
→ (a2−b2):(a−b)=a+b
-
a2+2ab+b2=(a+b)2
→ (a2+2ab+b2):(a+b)=a+b
-
a2−2ab+b2=(a−b)2
→ (a2−2ab+b2):(a−b)=a−b
Ví dụ 4: Áp dụng hằng đẳng thức:
a) (x2−9):(x−3)=(x−3)(x+3):(x−3)=x+3
b) (4x2−4x+1):(2x−1)=(2x−1)2:(2x−1)=2x−1
c) (x2+6x+9):(x+3)=(x+3)2:(x+3)=x+3
✏️ Luyện tập Luyện tập
Chia đa thức cho đơn thức, ta:
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng
Bài toán: Một hình chữ nhật có diện tích S=2x2+7x+3 (cm²) và chiều rộng (x+3) cm. Tính chiều dài.
Chiều dài =S: chiều rộng
=(2x2+7x+3):(x+3)
Thực hiện phép chia:
2x2+7x+3=(x+3)(2x+1)
Vậy chiều dài là (2x+1) cm
⭐ Ghi nhớ
- Chia đa thức - đơn thức: chia từng hạng tử
- Chia đa thức - đa thức: A=B⋅Q+R
- Chia hết: R=0
- Bậc số dư: nhỏ hơn bậc số chia
- Hằng đẳng thức: giúp chia nhanh
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép chia:
a) (8x3−12x2):4x
b) (15x4−10x3+5x2):5x2
c) (6x2y−9xy2):3xy
Bài 2: Tính:
a) (x2+7x+12):(x+3)
b) (2x2−5x−3):(x−3)
c) (x3−8):(x−2)
Bài 3: Áp dụng hằng đẳng thức:
a) (x2−16):(x−4)
b) (9x2−6x+1):(3x−1)
c) (x2+10x+25):(x+5)
Bài 4: Tìm thương và số dư:
a) (x3+2x2−x+3):(x+1)
b) (2x3−x2+4):(x−1)
c) (x4−1):(x2+1)
Bài 5: Tìm a để đa thức x3−3x2+ax−6 chia hết cho x−2.
📊 Đáp số
Bài 1: a) 2x2−3x; b) 3x2−2x+1; c) 2x−3y
Bài 2: a) x+4; b) 2x+1; c) x2+2x+4
Bài 3: a) x+4; b) 3x−1; c) x+5
Bài 4: a) Thương: x2+x−2, Dư: 5; b) Thương: 2x2+x+1, Dư: 5; c) Thương: x2−1, Dư: 0
Bài 5: a=5