Bài 1: Đơn thức
🧮 Đơn thức — Khối xây dựng của đại số
Đơn thức là những biểu thức đơn giản nhất trong đại số, giống như những viên gạch để xây nên các công trình toán học phức tạp hơn!
(đơn thức bậc 2)
(đơn thức bậc 3)
(đơn thức bậc 2)
📖 1. Khái niệm đơn thức
Định nghĩa: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm:
- Một số, hoặc
- Một biến, hoặc
- Tích của các số và các biến
Ví dụ các đơn thức:
| Đơn thức | Phân tích |
|---|---|
| Số | |
| Biến | |
| Tích của số và biến | |
| Tích của số và hai biến | |
| Tích của số và các lũy thừa của biến | |
| Tích của số và ba biến |
Không phải đơn thức:
| Biểu thức | Lý do |
|---|---|
| Có phép cộng | |
| Có phép trừ | |
| Có phép chia biến | |
| Có căn thức |
🔍 2. Hệ số và phần biến
Mỗi đơn thức gồm hai phần:
Hệ số: Phần số của đơn thức
Phần biến: Phần chứa các biến và số mũ của chúng
Ví dụ phân tích:
| Đơn thức | Hệ số | Phần biến |
|---|---|---|
| (không có) |
📊 3. Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức.
Quy ước:
- Đơn thức hằng số khác 0 có bậc 0
- Đơn thức 0 không có bậc
Ví dụ tính bậc:
| Đơn thức | Tính bậc | Bậc |
|---|---|---|
| Hằng số |
🔗 4. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến (hoặc cả hai đều là hằng số).
Ví dụ:
Đồng dạng:
- và (cùng phần biến )
- và (cùng phần biến )
- và (cả hai đều là hằng số)
Không đồng dạng:
- và (phần biến khác nhau)
- và (số biến khác nhau)
➕ 5. Các phép toán với đơn thức
a) Cộng, trừ đơn thức đồng dạng:
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến.
Ví dụ 1:
b) Nhân đơn thức:
Để nhân hai đơn thức:
- Nhân các hệ số với nhau
- Nhân các biến giống nhau (cộng số mũ)
Ví dụ 2:
c) Lũy thừa của đơn thức:
Ví dụ 3:
Luyện tập
Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một hình chữ nhật có chiều dài cm và chiều rộng cm. Tính diện tích.
Giải:
(cm²)
Đây là đơn thức bậc 2 với hệ số 6.
📝 Bài toán 2: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước , , (cm). Tính thể tích.
Giải:
(cm³)
Đây là đơn thức bậc 3 với hệ số 24.
📝 Bài toán 3: Một mảnh vườn hình vuông có cạnh m. Người ta mở rộng mỗi cạnh thêm m. Tính diện tích tăng thêm.
Giải:
Diện tích ban đầu: (m²)
Cạnh mới: (m)
Diện tích mới: (m²)
Diện tích tăng: (m²)
- Đơn thức: tích của số và biến
- Hệ số: phần số
- Phần biến: phần chứa biến
- Bậc: tổng số mũ của các biến
- Đồng dạng: cùng phần biến
- Cộng/trừ: chỉ với đơn thức đồng dạng
- Nhân: nhân hệ số, cộng số mũ
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Cho các biểu thức sau:
; ; ; ;
a) Biểu thức nào là đơn thức?
b) Biểu thức nào không phải là đơn thức? Vì sao?
c) Trong các đơn thức, đơn thức nào đồng dạng với nhau?
d) Tính tổng các đơn thức đồng dạng.
Bài 2: Cho đơn thức
a) Xác định hệ số và phần biến của đơn thức .
b) Tính bậc của đơn thức .
c) Tính giá trị của khi , , .
d) Tìm đơn thức biết đồng dạng với và có hệ số bằng .
Bài 3: Thực hiện các phép tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 4: Cho hai đơn thức và
a) Tính tích .
b) Tính bậc của đơn thức tích vừa tìm được.
c) Tìm đơn thức sao cho .
d) Tính giá trị của biểu thức khi và .
Bài 5: Cho hình chữ nhật có chiều dài (cm) và chiều rộng (cm).
a) Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.
b) Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật.
c) Tính chu vi và diện tích khi cm, cm.
d) Nếu tăng chiều dài thêm cm và chiều rộng thêm cm, diện tích tăng thêm bao nhiêu?
Bài 6 (Thực tế): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài (m), chiều rộng (m) và chiều cao (m).
a) Viết biểu thức tính thể tích bể nước.
b) Tính thể tích bể khi m.
c) Nếu mỗi giờ bơm được m³ nước, viết biểu thức tính thời gian bơm đầy bể.
d) Tính thời gian bơm đầy bể khi m.
📊 Đáp số
Bài 1: a) , , là đơn thức; b) (có phép chia biến), (có căn thức); c) và đồng dạng; d)
Bài 2: a) Hệ số: , phần biến: ; b) Bậc: ; c) ; d)
Bài 3: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 4: a) ; b) Bậc ; c) ; d)
Bài 5: a) (cm); b) (cm²); c) cm, cm²; d) Tăng cm²
Bài 6: a) (m³); b) m³; c) (giờ); d) giờ