Lớp 8 · Chương 7: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất

Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

🚀 Khởi động

📈 Mở đầu — Hàm số bậc nhất trong thực tế

Hàm số bậc nhất xuất hiện rất nhiều trong đời sống:

🚕
Cước taxi

Giá mở cửa 10000đ, mỗi km 15000đ: T=15000x+10000T = 15000x + 10000

💡
Tiền điện

Phí cố định 20000đ, mỗi kWh 2500đ: T=2500x+20000T = 2500x + 20000

💬 Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+by = ax + b với đồ thị là đường thẳng!

🔍 Khám phá

📖 1. Khái niệm hàm số bậc nhất

Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng:

y=ax+by = ax + b

trong đó aabb là các số cho trước, a0a \neq 0.

  • aa gọi là hệ số góc
  • bb gọi là tung độ gốc (giá trị của yy khi x=0x = 0)

Ví dụ các hàm số bậc nhất:

Hàm sốHệ số aaHệ số bbGhi chú
y=2x+3y = 2x + 3a=2a = 2b=3b = 3✓ Hàm số bậc nhất
y=x+1y = -x + 1a=1a = -1b=1b = 1✓ Hàm số bậc nhất
y=3xy = 3xa=3a = 3b=0b = 0✓ Hàm số bậc nhất
y=5y = 5a=0a = 0b=5b = 5✗ Hàm hằng (không phải bậc nhất)

📊 2. Tính chất của hàm số bậc nhất

Tính chất: Hàm số y=ax+by = ax + b (với a0a \neq 0):

  1. Nếu a>0a > 0: Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

    • x1<x2y1<y2x_1 < x_2 \Rightarrow y_1 < y_2
  2. Nếu a<0a < 0: Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

    • x1<x2y1>y2x_1 < x_2 \Rightarrow y_1 > y_2

Ví dụ 1: Xét tính đồng biến, nghịch biến:

a) y=3x+2y = 3x + 2: a=3>0a = 3 > 0 → Hàm số đồng biến

b) y=2x+5y = -2x + 5: a=2<0a = -2 < 0 → Hàm số nghịch biến

c) y=0,5x1y = 0{,}5x - 1: a=0,5>0a = 0{,}5 > 0 → Hàm số đồng biến

📈 3. Đồ thị hàm số bậc nhất

Định lý: Đồ thị của hàm số y=ax+by = ax + b (với a0a \neq 0) là một đường thẳng:

  • Cắt trục OyOy tại điểm (0;b)(0; b)
  • Cắt trục OxOx tại điểm (ba;0)\left(-\dfrac{b}{a}; 0\right)

Cách vẽ đồ thị:

  1. Tìm 2 điểm thuộc đồ thị (thường chọn giao với OxOxOyOy)
  2. Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm đó

Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y=2x4y = 2x - 4.

Giải:

Cách 1: Tìm giao điểm với các trục

  • Giao với OyOy (x=0x = 0): y=204=4y = 2 \cdot 0 - 4 = -4 → Điểm A(0;4)A(0; -4)
  • Giao với OxOx (y=0y = 0): 0=2x4x=20 = 2x - 4 \Rightarrow x = 2 → Điểm B(2;0)B(2; 0)

Vẽ đường thẳng đi qua AABB.

Cách 2: Lập bảng giá trị

xx0022
yy4-400

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y=x+3y = -x + 3.

Giải:

  • Giao với OyOy: A(0;3)A(0; 3)
  • Giao với OxOx: 0=x+3x=30 = -x + 3 \Rightarrow x = 3B(3;0)B(3; 0)

Vẽ đường thẳng đi qua A(0;3)A(0; 3)B(3;0)B(3; 0).

🔬 4. Công cụ vẽ đồ thị tương tác

Thử nghiệm vẽ đồ thị hàm số bậc nhất với các hệ số khác nhau:

📈 Đồ thị tăng

Cắt trục Oy tại (0, 0)

y = x

🔍 5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai hàm số y=ax+by = ax + by=ax+by = a'x + b' (với a,a0a, a' \neq 0):

  1. Song song: a=aa = a'bbb \neq b'

  2. Trùng nhau: a=aa = a'b=bb = b'

  3. Cắt nhau: aaa \neq a'

    • Nếu aa=1a \cdot a' = -1: Hai đường thẳng vuông góc

Ví dụ 4: Xét vị trí tương đối:

a) y=2x+1y = 2x + 1y=2x3y = 2x - 3: a=a=2a = a' = 2, bbb \neq b'Song song

b) y=3x+2y = 3x + 2y=x+1y = -x + 1: a=3a=1a = 3 \neq a' = -1Cắt nhau

c) y=x+1y = x + 1y=x+2y = -x + 2: aa=1(1)=1a \cdot a' = 1 \cdot (-1) = -1Vuông góc

🎯 6. Xác định hàm số bậc nhất

Ví dụ 5: Tìm hàm số y=ax+by = ax + b biết đồ thị đi qua hai điểm A(1;3)A(1; 3)B(2;5)B(2; 5).

Giải:

Đồ thị đi qua A(1;3)A(1; 3): 3=a1+b3 = a \cdot 1 + ba+b=3a + b = 3 (1)

Đồ thị đi qua B(2;5)B(2; 5): 5=a2+b5 = a \cdot 2 + b2a+b=52a + b = 5 (2)

Từ (1) và (2):

  • (2)(1)(2) - (1): a=2a = 2
  • Thay vào (1): 2+b=3b=12 + b = 3 \Rightarrow b = 1

Vậy hàm số cần tìm là y=2x+1y = 2x + 1.

✏️ Luyện tập
Câu 1 / 9
Dễ0 đã trả lời

Hàm số nào sau đây **là** hàm số bậc nhất?

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán 1 — Cước taxi:

Một hãng taxi tính cước theo công thức: T=12000x+15000T = 12000x + 15000 (đồng), trong đó xx là số km.

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Tính tiền cước khi đi 5 km

c) Đi được bao nhiêu km nếu trả 75000đ?

Giải:

a) Đồ thị đi qua:

  • (0;15000)(0; 15000): Giá mở cửa
  • (5;75000)(5; 75000): Tính được từ công thức

b) T=120005+15000=75000T = 12000 \cdot 5 + 15000 = 75000 đồng

c) 12000x+15000=7500012000x + 15000 = 75000

12000x=6000012000x = 60000 x=5 kmx = 5 \text{ km}


📝 Bài toán 2 — Chuyển động:

Hai xe xuất phát cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 100 km, đi ngược chiều nhau. Xe thứ nhất có vận tốc 40 km/h, xe thứ hai có vận tốc 60 km/h.

a) Viết công thức tính khoảng cách giữa hai xe theo thời gian tt (giờ)

b) Sau bao lâu hai xe gặp nhau?

Giải:

a) Khoảng cách giữa hai xe:

S=100(40+60)t=100100tS = 100 - (40 + 60)t = 100 - 100t

b) Hai xe gặp nhau khi S=0S = 0:

100100t=0100 - 100t = 0 t=1 giờt = 1 \text{ giờ}

⭐ Ghi nhớ
  • Hàm số bậc nhất: y=ax+by = ax + b (với a0a \neq 0)
  • Đồ thị: Đường thẳng cắt OyOy tại (0;b)(0; b)
  • Đồng biến: a>0a > 0, Nghịch biến: a<0a < 0
  • Vẽ đồ thị: Cần 2 điểm
  • Song song: a=aa = a', bbb \neq b'

📝 Bài tập tự luận

Bài 1 (Dễ): Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Xác định hệ số aabb.

a) y=3x5y = 3x - 5

b) y=x2+1y = x^2 + 1

c) y=2xy = -2x

d) y=7y = 7

e) y=1x+2y = \dfrac{1}{x} + 2

Bài 2 (Dễ): Cho hàm số y=2x+3y = 2x + 3.

a) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với trục OxOx và trục OyOy.

b) Vẽ đồ thị hàm số.

c) Hàm số đồng biến hay nghịch biến? Giải thích.

Bài 3 (Trung bình): Cho hàm số y=3x+6y = -3x + 6.

a) Vẽ đồ thị hàm số.

b) Tìm tọa độ các điểm thuộc đồ thị có hoành độ x=1x = -1, x=2x = 2.

c) Tìm tọa độ các điểm thuộc đồ thị có tung độ y=0y = 0, y=3y = 3.

d) Điểm M(1;3)M(1; 3) có thuộc đồ thị không?

Bài 4 (Khá): Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

a) y=2x+1y = 2x + 1y=2x3y = 2x - 3

b) y=3x+2y = 3x + 2y=x+1y = -x + 1

c) y=x+1y = x + 1y=x+5y = -x + 5

d) y=2x1y = 2x - 1y=2x1y = 2x - 1

Bài 5 (Khó): Tìm hàm số bậc nhất y=ax+by = ax + b biết:

a) Đồ thị đi qua hai điểm A(1;3)A(1; 3)B(2;5)B(2; 5).

b) Đồ thị đi qua điểm M(2;7)M(2; 7) và song song với đường thẳng y=3x1y = 3x - 1.

c) Đồ thị đi qua điểm N(1;4)N(-1; 4) và cắt trục OyOy tại điểm có tung độ bằng 2.

d) Đồ thị đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm P(3;6)P(3; 6).

e) Đồ thị song song với đường thẳng y=2x+5y = -2x + 5 và cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ bằng 3.

Bài 6 (Khó - Ứng dụng thực tế):

a) Một cửa hàng cho thuê xe đạp với giá 20000đ cho giờ đầu tiên và 10000đ cho mỗi giờ tiếp theo.

  • Viết công thức tính tiền thuê TT (đồng) theo số giờ xx (với x1x \geq 1).
  • Vẽ đồ thị hàm số.
  • Thuê 5 giờ phải trả bao nhiêu tiền?

b) Một công ty sản xuất có chi phí cố định 5 triệu đồng/tháng và chi phí biến đổi 50000đ/sản phẩm.

  • Viết công thức tính tổng chi phí CC (triệu đồng) theo số sản phẩm xx.
  • Vẽ đồ thị.
  • Sản xuất 200 sản phẩm thì tổng chi phí là bao nhiêu?

c) Một bể nước có 500 lít nước. Người ta xả nước ra với lưu lượng 25 lít/phút.

  • Viết công thức tính lượng nước còn lại VV (lít) sau tt phút.
  • Vẽ đồ thị.
  • Sau bao lâu thì bể cạn?

d) Hai thành phố A và B cách nhau 300 km. Một ô tô xuất phát từ A đi về B với vận tốc 60 km/h. Cùng lúc đó, một xe máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc 40 km/h.

  • Viết công thức tính khoảng cách giữa hai xe theo thời gian tt (giờ).
  • Vẽ đồ thị.
  • Sau bao lâu hai xe gặp nhau? Vị trí gặp nhau cách A bao nhiêu km?

e) Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng (lãi đơn).

  • Viết công thức tính tổng tiền SS (triệu đồng) sau nn tháng.
  • Vẽ đồ thị với n[0;24]n \in [0; 24].
  • Sau bao nhiêu tháng thì có được 60 triệu đồng?
📊 Đáp số

Bài 1: a) Có, a=3,b=5a = 3, b = -5; b) Không; c) Có, a=2,b=0a = -2, b = 0; d) Không; e) Không

Bài 2: a) Cắt OxOx tại (1,5;0)(-1{,}5; 0), cắt OyOy tại (0;3)(0; 3); c) Đồng biến vì a=2>0a = 2 > 0

Bài 3: b) (1;9),(2;0)(-1; 9), (2; 0); c) (2;0),(1;3)(2; 0), (1; 3); d) Có

Bài 4: a) Song song; b) Cắt nhau; c) Vuông góc; d) Trùng nhau

Bài 5: a) y=2x+1y = 2x + 1; b) y=3x+1y = 3x + 1; c) y=2x+2y = -2x + 2; d) y=2xy = 2x; e) y=2x+6y = -2x + 6

Bài 6: a) T=10x+10T = 10x + 10 (nghìn đồng), Thuê 5 giờ: 60000đ; b) C=0,05x+5C = 0{,}05x + 5, Chi phí: 15 triệu; c) V=50025tV = 500 - 25t, Thời gian: 20 phút; d) S=300100tS = 300 - 100t, Gặp sau 3 giờ, cách A 180 km; e) S=0,3n+50S = 0{,}3n + 50, Sau 33,33 tháng