Bài 35: Định lí Pythagore và ứng dụng
📐 Định lí nổi tiếng nhất hình học
Định lí Pythagore là một trong những định lí quan trọng và ứng dụng nhất trong toán học, được phát hiện từ hơn 2500 năm trước!
📖 1. Định lí Pythagore
Định lí Pythagore: Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.
trong đó là cạnh huyền, và là hai cạnh góc vuông.
Ví dụ 1: Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 cm và 4 cm. Tính cạnh huyền.
🔄 2. Định lí Pythagore đảo
Định lí đảo: Nếu một tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.
Ví dụ 2: Tam giác có ba cạnh 5, 12, 13 có phải tam giác vuông không?
Kiểm tra: ✓
Vậy tam giác vuông (vuông tại đỉnh đối diện cạnh 13).
🔢 3. Bộ ba số Pythagore
Một số bộ ba Pythagore thường gặp:
| Bộ ba | Kiểm tra |
|---|---|
| 3, 4, 5 | |
| 5, 12, 13 | |
| 8, 15, 17 | |
| 7, 24, 25 |
Luyện tập
Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm. Cạnh huyền bằng:
🌍 Ứng dụng
📝 Bài toán 1: Một cái thang dài 5 m dựa vào tường, chân thang cách tường 3 m. Tính độ cao thang chạm tường.
📝 Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Tính đường chéo.
- Định lí Pythagore:
- Định lí đảo: tam giác vuông
- Bộ ba Pythagore: 3-4-5, 5-12-13, 8-15-17
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Cho tam giác vuông vuông tại .
a) Biết cm, cm. Tính
b) Biết cm, cm. Tính
c) Biết cm, cm. Tính
Bài 2: Xét xem các bộ ba số sau có phải là độ dài ba cạnh của tam giác vuông không? Nếu có, chỉ ra cạnh nào là cạnh huyền.
a) 6, 8, 10
b) 9, 12, 15
c) 7, 24, 25
d) 5, 11, 13
Bài 3: Cho tam giác có cm, cm, cm.
a) Chứng minh tam giác vuông
b) Tính diện tích tam giác
c) Tính đường cao (với là chân đường cao từ xuống )
Bài 4 (Ứng dụng thực tế):
a) Một cái thang dài 5 m dựa vào tường, chân thang cách chân tường 3 m. Tính độ cao mà thang chạm tường.
b) Một hình chữ nhật có chiều dài 16 cm và chiều rộng 12 cm. Tính độ dài đường chéo.
c) Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng 60 m. Một cầu thủ chạy từ góc này sang góc đối diện theo đường chéo. Tính quãng đường cầu thủ chạy.
Bài 5 (Nâng cao): Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Kẻ đường cao ().
a) Tính
b) Tính diện tích tam giác
c) Tính (sử dụng công thức diện tích)
d) Chứng minh
e) Tính và
📊 Đáp số
Bài 1:
a)
cm
b)
cm
c)
cm
Bài 2:
a) ✓ Tam giác vuông, cạnh huyền 10
b) ✓ Tam giác vuông, cạnh huyền 15
c) ✓ Tam giác vuông, cạnh huyền 25
d) ✗ Không phải tam giác vuông
Bài 3:
a) Kiểm tra:
Vậy tam giác vuông tại (theo định lí Pythagore đảo)
b) cm²
c)
cm
Bài 4:
a)
m
b)
cm
c)
m
Bài 5:
a)
cm
b) cm²
c)
cm
d) Xét và :
- chung
Vậy (g.g)
e) Từ :
cm
cm