Lớp 8 · Chương 6: Phân thức đại số
Bài 21: Phân thức đại số
🚀 Khởi động 🌍 Mở đầu — Tại sao cần phân thức đại số?
Trong thực tế, nhiều bài toán dẫn đến biểu thức có biến số ở mẫu:
🚗
Vận tốc trung bìnhÔ tô đi quãng đường S km trong t giờ: v=tS
💧
Nồng độ dung dịchm gam muối trong V lít nước: C=Vm×100%
🔧
Bài toán công việcHai máy có năng suất a, b làm cùng: t=a1+b11=a+bab
📐
Hình họcDiện tích hình chữ nhật chu vi 2p, chiều dài a: S=a(p−a)=2a⋅(2p−2a)
💬 Tất cả những biểu thức trên đều có dạng thương của hai đa thức — đó chính là phân thức đại số!
🔍 Khám phá 📖 1. Khái niệm phân thức đại số
Định nghĩa: Phân thức đại số là biểu thức có dạng
BA
trong đó A và B là các đa thức, B=0 (đa thức 0 không được là mẫu).
- A gọi là tử thức
- B gọi là mẫu thức
Ví dụ các phân thức đại số hợp lệ:
| Phân thức | Tử thức A | Mẫu thức B |
|---|
| x−2x+1 | x+1 | x−2 |
| 2x+33x2−5x+1 | 3x2−5x+1 | 2x+3 |
| x2+x+1x3−8 | x3−8 | x2+x+1 |
| x5 | 5 | x |
| x2+3x | x2+3x | 1 (đa thức cũng là phân thức!) |
Lưu ý quan trọng:
- Mọi đa thức đều là phân thức đại số (mẫu = 1).
- Không phải phân thức đại số: x+1x, xsinx, 2x!… vì tử/mẫu không phải đa thức.
⚠️ 2. Điều kiện xác định (ĐKXĐ)
Phân thức BA xác định (có giá trị) khi và chỉ khi mẫu thức B=0.
Tập hợp các giá trị của biến để B=0 gọi là điều kiện xác định của phân thức.
Cách tìm ĐKXĐ:
- Đặt mẫu thức B=0
- Giải phương trình/bất phương trình để loại trừ các giá trị làm B=0
Ví dụ tìm ĐKXĐ:
| Phân thức | Mẫu thức B | Giải B=0 | ĐKXĐ |
|---|
| x−3x+1 | x−3 | x=3 | x=3 |
| x2−42x | x2−4=(x−2)(x+2) | x=±2 | x=±2 |
| x2+1x | x2+1 | Vô nghiệm (vì x2+1≥1) | Mọi x∈R |
| x(x−1)(x+2)1 | x(x−1)(x+2) | x=0; x=1; x=−2 | x=0; 1; −2 |
✏️ 3. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho phân thức x+1x2−1. Tìm ĐKXĐ và rút gọn.
Giải:
ĐKXĐ: x+1=0⇔x=−1
Rút gọn: Phân tích tử: x2−1=(x−1)(x+1)
x+1x2−1=x+1(x−1)(x+1)=x−1(x=−1)
Ví dụ 2: Cho phân thức x2+2x−32x2+4x. Tìm ĐKXĐ và rút gọn.
Giải:
ĐKXĐ: x2+2x−3=0
Phân tích: x2+2x−3=(x−1)(x+3)=0⇒x=1 và x=−3
Rút gọn:
- Tử: 2x2+4x=2x(x+2)
- Mẫu: x2+2x−3=(x−1)(x+3)
Hai biểu thức này không có nhân tử chung ⟹ phân thức đã tối giản.
Ví dụ 3: Rút gọn x2−4x3−8 (với x=±2).
Giải:
Dùng hằng đẳng thức:
- Tử: x3−8=x3−23=(x−2)(x2+2x+4)
- Mẫu: x2−4=(x−2)(x+2)
x2−4x3−8=(x−2)(x+2)(x−2)(x2+2x+4)=x+2x2+2x+4
🔍 Khám phá 🔬 4. Khám phá tương tác — Rút gọn phân thức
Công cụ dưới đây minh họa trực quan quá trình rút gọn phân thức x−ax2−a2=x+a (hằng đẳng thức hiệu hai bình phương):
Phân thức đang xét:
(x^2 - 4) ÷ (x - 2) = x + 2 | x ≠ 2
🔑 5. Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Tính chất 1 — Nhân tử và mẫu: Nếu nhân tử và mẫu với cùng một đa thức M=0:
BA=B⋅MA⋅M
Tính chất 2 — Chia tử và mẫu: Nếu chia tử và mẫu cho một nhân tử chung M=0:
BA=B÷MA÷M
Hệ quả — Rút gọn phân thức: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử, rồi chia cho các nhân tử chung.
Ví dụ 4: Chứng minh x2−1x+1=x−11 (với x=±1).
x2−1x+1=(x+1)(x−1)x+1=x−11✓
Ví dụ 5: Biến đổi x−23 thành phân thức có mẫu x2−4.
x−23=(x−2)(x+2)3⋅(x+2)=x2−43x+6
✏️ Luyện tập Luyện tập
Biểu thức nào sau đây **không** phải là phân thức đại số?
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1 — Bài toán vận tốc:
Một người đi xe đạp từ A đến B, quãng đường d km. Lúc đi, vận tốc v km/h. Lúc về, vận tốc tăng thêm 5 km/h.
- Thời gian đi: t1=vd (giờ)
- Thời gian về: t2=v+5d (giờ)
- Tổng thời gian: T=vd+v+5d=v(v+5)d(v+5)+dv=v(v+5)d(2v+5)
ĐKXĐ: v=0 và v=−5 (thực tế v>0)
Nếu d=60 km, v=15 km/h: T=15⋅2060⋅35=3002100=7 giờ. ✓
📝 Bài toán 2 — Bài toán năng suất:
Máy A làm xong công việc trong a ngày, máy B làm trong b ngày. Cả hai máy làm cùng nhau:
- Mỗi ngày máy A làm được: a1 công việc
- Mỗi ngày máy B làm được: b1 công việc
- Cả hai: a1+b1=aba+b công việc/ngày
- Thời gian hoàn thành: T=a1+b11=a+bab (ngaˋy)
💡 Thử với a = 6, b = 4
T=6+46×4=1024=2,4 ngày
Kiểm tra: Mỗi ngày hai máy làm 61+41=122+3=125 → trong 2,4 ngày làm được 125×2,4=1 công việc ✓
⭐ Ghi nhớ
- Phân thức đại số BA: A, B là đa thức, B=0
- ĐKXĐ: tất cả giá trị của biến để mẫu =0
- Hai phân thức bằng nhau: BA=DC⇔A⋅D=B⋅C
- Rút gọn: phân tích tử & mẫu, chia cho nhân tử chung
- Mọi đa thức đều là phân thức (mẫu = 1)
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ): Cho các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
a) x−3x2+1
b) x2x+1
c) 32x−5
d) x3−2x+1
Bài 2 (Dễ): Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:
a) x−7x+5
b) x2−92x
c) x2+4x−1
d) x(x−2)(x+3)3
Bài 3 (Trung bình): Rút gọn các phân thức sau:
a) x+5x2−25 (với x=−5)
b) x2+2x3x2+6x (với x=0,−2)
c) x2−9x3−27 (với x=±3)
d) x2−4x+42x2−8 (với x=2)
Bài 4 (Khá): Cho phân thức P=x2−4x2−4x+4
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn P.
c) Tính giá trị của P khi x=3.
d) Tìm x để P=31.
e) Tìm x để P không xác định.
Bài 5 (Khó - Ứng dụng thực tế): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v km/h, quãng đường AB dài d=v2−16 km.
a) Viết biểu thức tính thời gian đi từ A đến B theo v.
b) Rút gọn biểu thức thời gian nếu biết thời gian thực tế là t=v−4 giờ.
c) Tính vận tốc thực tế của ô tô theo v.
d) Nếu v=20 km/h, tính quãng đường AB và thời gian đi.
e) Với vận tốc nào thì thời gian đi là 10 giờ?
📊 Đáp số
Bài 1: a) Có; b) Không (tử có căn thức); c) Có; d) Có (mẫu = 1)
Bài 2: a) x=7; b) x=±3; c) Mọi x∈R; d) x=0,2,−3
Bài 3: a) x−5; b) 3; c) x+3x2+3x+9; d) x−22(x+2)
Bài 4: a) x=±2; b) x+2x−2; c) 51; d) x=4; e) x=±2
Bài 5: a) t=vv2−16; b) vtt=v−4v2−16=v+4 km/h; c) v+4 km/h; d) AB = 384 km, t = 16 giờ; e) v=6 km/h