Bài 14: Hình thoi và hình vuông
◇ Hình thoi và hình vuông — Đối xứng tuyệt đối
Hai hình có tính đối xứng cao, xuất hiện nhiều trong nghệ thuật và kiến trúc!
Hình thoi hoàn hảo
Hình vuông, hình thoi
Hình thoi bay cao
📖 1. Hình thoi
Định nghĩa: Hình thoi là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.
Hình minh họa hình thoi:
Tính chất hình thoi:
Định lý: Trong hình thoi:
- Bốn cạnh bằng nhau
- Hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
Chứng minh:
Vì hình thoi là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau nên bốn cạnh đều bằng nhau.
Xét và :
- (cạnh hình thoi)
- (cạnh hình thoi)
- chung
(c.c.c)
(hai góc tương ứng)
Vậy là phân giác của . Tương tự cho các góc khác.
Dấu hiệu nhận biết hình thoi:
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
- Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
Công thức:
- Chu vi: (với là độ dài cạnh)
- Diện tích: (với , là độ dài hai đường chéo)
Ví dụ 1: Hình thoi có cạnh cm, hai đường chéo cm và cm. Tính chu vi và diện tích.
Giải:
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
📖 2. Hình vuông
Định nghĩa: Hình vuông là:
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau, hoặc
- Hình thoi có một góc vuông
Hình minh họa hình vuông:
Tính chất hình vuông:
Định lý: Hình vuông có tất cả tính chất của hình chữ nhật và hình thoi:
- Bốn cạnh bằng nhau
- Bốn góc vuông
- Hai đường chéo bằng nhau, vuông góc và cắt nhau tại trung điểm
- Hai đường chéo là phân giác các góc
Dấu hiệu nhận biết hình vuông:
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
- Hình thoi có một góc vuông
- Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
Công thức:
- Chu vi: (với là độ dài cạnh)
- Diện tích: hoặc (với là độ dài đường chéo)
- Đường chéo:
Ví dụ 2: Hình vuông có cạnh cm. Tính chu vi, diện tích và độ dài đường chéo.
Giải:
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
Đường chéo: cm
🔍 3. So sánh các hình tứ giác
| Hình | Cạnh | Góc | Đường chéo |
|---|---|---|---|
| Hình bình hành | Cạnh đối bằng nhau | Góc đối bằng nhau | Cắt nhau tại trung điểm |
| Hình chữ nhật | Cạnh đối bằng nhau | Bốn góc vuông | Bằng nhau, cắt tại trung điểm |
| Hình thoi | Bốn cạnh bằng nhau | Góc đối bằng nhau | Vuông góc, cắt tại trung điểm |
| Hình vuông | Bốn cạnh bằng nhau | Bốn góc vuông | Bằng nhau, vuông góc, cắt tại trung điểm |
Luyện tập
Hình thoi là hình bình hành có:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1 — Hình thoi: Một tấm biển báo giao thông hình thoi có cạnh cm, hai đường chéo cm và cm.
a) Tính chu vi tấm biển.
b) Tính diện tích tấm biển.
c) Nếu sơn với giá đồng/m², tính chi phí.
Giải:
a) Chu vi: cm
b) Diện tích: cm² = m²
c) Chi phí: đồng
📝 Bài toán 2 — Hình vuông: Một sân chơi hình vuông có cạnh m.
a) Tính chu vi sân chơi.
b) Tính diện tích sân chơi.
c) Nếu lát gạch với giá đồng/m², tính chi phí.
d) Tính độ dài đường chéo sân chơi.
Giải:
a) Chu vi: m
b) Diện tích: m²
c) Chi phí: đồng
d) Đường chéo: m
Hình thoi:
- Định nghĩa: hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
- Tính chất: bốn cạnh bằng nhau, đường chéo vuông góc
- Chu vi:
- Diện tích:
Hình vuông:
- Định nghĩa: hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
- Tính chất: bốn cạnh bằng nhau, bốn góc vuông, đường chéo bằng nhau và vuông góc
- Chu vi:
- Diện tích:
- Đường chéo:
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Cho hình thoi có cạnh cm, hai đường chéo cm và cm.
a) Tính chu vi hình thoi.
b) Tính diện tích hình thoi.
c) Gọi là giao điểm hai đường chéo. Tính , .
d) Chứng minh .
Bài 2: Cho hình bình hành có .
a) Chứng minh là hình thoi.
b) Biết cm, tính chu vi.
c) Biết hai đường chéo cm và cm, tính diện tích.
d) Chứng minh là phân giác của .
Bài 3: Cho hình vuông có cạnh cm.
a) Tính chu vi hình vuông.
b) Tính diện tích hình vuông.
c) Tính độ dài đường chéo .
d) Gọi là giao điểm hai đường chéo. Tính .
Bài 4: Chứng minh:
a) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
b) Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
c) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
d) Trong hình vuông, đường chéo là phân giác các góc.
Bài 5: Cho hình thoi có , cạnh cm.
a) Tính các góc , , .
b) Tính chu vi hình thoi.
c) Chứng minh đều.
d) Tính độ dài đường chéo .
Bài 6 (Thực tế): Một mảnh vườn hình vuông có cạnh m.
a) Tính chu vi mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.
c) Nếu rào xung quanh với giá đồng/m, tính chi phí.
d) Nếu tăng cạnh thêm m, diện tích tăng thêm bao nhiêu?
📊 Đáp số
Bài 1: a) cm; b) cm²; c) cm, cm; d) Tính chất hình thoi
Bài 2: a) Dấu hiệu 1; b) cm; c) cm²; d) Tính chất hình thoi
Bài 3: a) cm; b) cm²; c) cm; d) cm
Bài 4: Chứng minh bằng định lý và tính chất
Bài 5: a) , ; b) cm; c) Chứng minh bằng c.c.c; d) cm
Bài 6: a) m; b) m²; c) đồng; d) Tăng m²