Lớp 8 · Chương VI: Phân thức đại số
Ôn tập chương 6 - Toán 8
🚀 Khởi động 🎯 Ôn tập chương 6 — Phân thức đại số
Chương 6 mở rộng khái niệm phân số sang phân thức đại số!
📋
Phân thứcĐịnh nghĩa và điều kiện
✂️
Rút gọnTính chất cơ bản
🔢
Phép tínhCộng, trừ, nhân, chia
🔍 Khám phá 📖 I. LÝ THUYẾT
1. Phân thức đại số
Định nghĩa: Phân thức đại số là tỉ số của hai đa thức BA với B=0.
Điều kiện xác định: Mẫu số phải khác 0.
Ví dụ: x−2x+1, x+1x2, x1
Chú ý: Mọi đa thức đều là phân thức đại số (với mẫu số bằng 1).
2. Tính chất cơ bản của phân thức
Tính chất 1:
BA=B⋅MA⋅M
với M là đa thức khác 0.
Tính chất 2:
BA=B:NA:N
với N là nhân tử chung của A và B.
Ứng dụng: Rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
3. Phép tính với phân thức
Cộng, trừ phân thức:
BA+DC=BDAD+BC
BA−DC=BDAD−BC
Nhân phân thức:
BA×DC=BDAC
Chia phân thức:
BA÷DC=BA×CD=BCAD
✏️ Luyện tập 📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM
Phân thức đại số là:
🌍 Vận dụng 🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Phân thức đại số cơ bản
a) Xác định điều kiện xác định của phân thức x−2x+1
b) Rút gọn phân thức 4x2x2
c) Rút gọn phân thức x−1x2−1 (với x=1)
d) Tìm giá trị của phân thức xx+2 tại x=2
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) Điều kiện: x−2=0 → x=2
b) 4x2x2=2x
c) x−1x2−1=x−1(x−1)(x+1)=x+1
d) 22+2=2
Bài 2: Phép tính phân thức
a) Tính 2x+3x
b) Tính xx+1−x1
c) Tính 2x×x24
d) Tính 2x÷3x
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) 63x+2x=65x
b) xx+1−1=1
c) 2x24x=x2
d) 2x×x3=23
Bài 3: Bài toán tổng hợp
a) Rút gọn và tính giá trị của x−2x2−4 tại x=3
b) Tính x+12x+x+1x tại x=2
c) Chứng minh x−1x2−1=x+1 (với x=1)
d) Tìm x để x−1x=2
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) x−2(x−2)(x+2)=x+2=5
b) x+13x=36=2
c) Phân tích tử: (x−1)(x+1), rút gọn được x+1
d) x=2(x−1) → x=2x−2 → x=2
Bài 4: Bài toán thực tế
a) Một hình chữ nhật có chiều dài (x+2) m, chiều rộng x m. Tính diện tích
b) Tính diện tích khi x=3 m
c) Tính chu vi hình chữ nhật
d) Tính tỉ số chiều dài và chiều rộng
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) Diện tích = x(x+2)=x2+2x m²
b) Diện tích = 9+6=15 m²
c) Chu vi = 2[(x+2)+x]=2(2x+2)=4x+4 m
d) Tỉ số = xx+2
Bài 5: Bài toán nâng cao (Câu lớn)
Cho phân thức A=x−2x2−4 (với x=2)
a) Rút gọn phân thức A
b) Tính giá trị của A tại x=3,4,5
c) Tìm x để A=5
d) Chứng minh A>0 với mọi x>2
e) Tìm giá trị nhỏ nhất của A khi x>2
📊 Xem lời giải
Lời giải:
a) A=x+2
b) A(3)=5, A(4)=6, A(5)=7
c) x+2=5 → x=3
d) Vì x>2 → x+2>4>0
e) Giá trị nhỏ nhất tiến tới 4 khi x tiến tới 2
⭐ Ghi nhớ 💡 Những điều cần ghi nhớ
- Phân thức đại số: Tỉ số của hai đa thức với mẫu khác 0
- Điều kiện xác định: Mẫu số phải khác 0
- Rút gọn: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Cộng, trừ: Quy đồng mẫu số rồi cộng, trừ tử
- Nhân: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
- Chia: Nhân với phân thức nghịch đảo