Lớp 8 · Chương 1: Đa thức
Bài 2: Đa thức
🚀 Khởi động 🏗️ Đa thức — Xây dựng từ đơn thức
Nếu đơn thức là viên gạch, thì đa thức là bức tường được xây từ nhiều viên gạch đó!
📈
Quỹ đạo vật thểh=−5t2+20t+10
💰
Lãi suất képA=P(1+r)n
🌡️
Nhiệt độ theo thời gianT=at2+bt+c
🔍 Khám phá 📖 1. Khái niệm đa thức
Định nghĩa: Đa thức là tổng của các đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức.
Ví dụ các đa thức:
| Đa thức | Số hạng tử | Phân tích |
|---|
| x2+3x−5 | 3 | Ba hạng tử: x2, 3x, −5 |
| 2x3−x+1 | 3 | Ba hạng tử: 2x3, −x, 1 |
| 5xy−2x2y+3 | 3 | Ba hạng tử: 5xy, −2x2y, 3 |
| x4 | 1 | Một hạng tử (đơn thức cũng là đa thức) |
Lưu ý:
- Mỗi đơn thức đều là đa thức (có 1 hạng tử)
- Số 0 cũng được coi là đa thức (đa thức không)
📊 2. Bậc của đa thức
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức đó (sau khi đã thu gọn).
Quy ước: Đa thức 0 không có bậc.
Ví dụ tính bậc:
| Đa thức | Bậc các hạng tử | Bậc đa thức |
|---|
| 3x4−2x2+5 | 4,2,0 | 4 |
| x3y+2xy2−1 | 4,3,0 | 4 |
| 5x2−3x2+x | 2,2,1 → thu gọn: 2x2+x | 2 |
| 7 | 0 | 0 |
🔢 3. Hệ số cao nhất và hệ số tự do
Hệ số cao nhất: Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất
Hệ số tự do: Số hạng không chứa biến (hạng tử bậc 0)
Ví dụ:
Cho đa thức P(x)=3x4−2x3+5x−7
- Bậc: 4
- Hệ số cao nhất: 3
- Hệ số tự do: −7
📋 4. Sắp xếp đa thức
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa của biến có thể:
- Giảm dần: Từ bậc cao đến bậc thấp
- Tăng dần: Từ bậc thấp đến bậc cao
Ví dụ 1: Sắp xếp P(x)=5−3x+2x3−x2
Giảm dần: P(x)=2x3−x2−3x+5
Tăng dần: P(x)=5−3x−x2+2x3
Ví dụ 2: Sắp xếp Q(x)=x2−5+3x4−2x
Giảm dần: Q(x)=3x4+x2−2x−5
🎯 5. Giá trị của đa thức
Giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến được tính bằng cách thay giá trị đó vào biến.
Kí hiệu: P(a) là giá trị của đa thức P(x) tại x=a
Ví dụ 3: Cho P(x)=x2−3x+2. Tính P(0), P(1), P(2).
P(0)=02−3⋅0+2=2
P(1)=12−3⋅1+2=1−3+2=0
P(2)=22−3⋅2+2=4−6+2=0
Nhận xét: P(1)=P(2)=0, ta nói 1 và 2 là nghiệm của đa thức P(x).
🎲 6. Nghiệm của đa thức
Nghiệm của đa thức P(x) là giá trị của x làm cho P(x)=0.
Ví dụ 4: Tìm nghiệm của P(x)=2x−6
Cho P(x)=0:
2x−6=0
2x=6
x=3
Vậy x=3 là nghiệm của P(x).
✂️ 7. Thu gọn đa thức
Thu gọn đa thức: Cộng các hạng tử đồng dạng lại với nhau.
Ví dụ 5: Thu gọn P(x)=3x2+5x−2x2+3−2x
Nhóm các hạng tử đồng dạng:
P(x)=(3x2−2x2)+(5x−2x)+3
P(x)=x2+3x+3
✏️ Luyện tập Luyện tập
Biểu thức nào sau đây là đa thức?
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một vật được ném lên cao với vận tốc ban đầu. Độ cao h (m) sau t giây được tính bởi công thức:
h(t)=−5t2+20t+10
Tính độ cao sau 1 giây, 2 giây và 3 giây.
Giải:
h(1)=−5⋅12+20⋅1+10=−5+20+10=25 m
h(2)=−5⋅22+20⋅2+10=−20+40+10=30 m
h(3)=−5⋅32+20⋅3+10=−45+60+10=25 m
📝 Bài toán 2: Một công ty sản xuất có chi phí sản xuất x sản phẩm được tính bởi:
C(x)=0,5x2+10x+500 (nghìn đồng)
Tính chi phí khi sản xuất 20 sản phẩm và 50 sản phẩm.
Giải:
C(20)=0,5⋅202+10⋅20+500=200+200+500=900 nghìn đồng
C(50)=0,5⋅502+10⋅50+500=1250+500+500=2250 nghìn đồng
⭐ Ghi nhớ
- Đa thức: tổng các đơn thức
- Bậc: bậc của hạng tử cao nhất
- Hệ số cao nhất: hệ số của hạng tử bậc cao nhất
- Hệ số tự do: số hạng không chứa biến
- Sắp xếp: theo lũy thừa tăng/giảm
- Nghiệm: giá trị làm P(x)=0
- Thu gọn: cộng các hạng tử đồng dạng
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Cho đa thức P(x)=3x4−2x2+5x−7
a) Xác định bậc của đa thức.
b) Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do.
c) Tính P(0), P(1), P(−1).
d) Đa thức P(x) có bao nhiêu hạng tử? Kể tên các hạng tử đó.
Bài 2: Thu gọn các đa thức sau:
a) Q(x)=5x2−3x+2x2+7x−1
b) R(x)=x3−2x2+3x−x3+5x2−2
c) S(x)=4x2y−3xy2+2x2y−xy2+5
d) T(x)=−x4+3x2−2+x4−x2+7
Bài 3: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:
a) A(x)=5−3x+2x3−x2
b) B(x)=x2−5x4+3x−7+2x3
c) C(y)=3y−y3+2y2−4+y4
d) D(t)=−t+5t3−2t2+8−3t4
Bài 4: Cho đa thức M(x)=x3−4x2+3x+2
a) Tính M(0), M(2), M(−1).
b) Chứng tỏ x=2 là nghiệm của đa thức M(x).
c) Tìm a để M(a)=2.
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của M(x) khi x=1.
Bài 5: Cho hai đa thức:
P(x)=2x3−3x2+5x−1
Q(x)=−x3+2x2−3x+4
a) Tính bậc của mỗi đa thức.
b) Tính P(1) và Q(1).
c) So sánh P(2) và Q(2).
d) Tìm x để P(x)=Q(x).
Bài 6 (Thực tế): Một vật được ném lên cao với độ cao (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi công thức:
h(t)=−5t2+20t+10
a) Tính độ cao ban đầu của vật (khi t=0).
b) Tính độ cao của vật sau 1 giây, 2 giây, 3 giây.
c) Tại thời điểm nào vật đạt độ cao 30 m?
d) Sau bao lâu vật chạm đất (tức h(t)=0)?
📊 Đáp số
Bài 1: a) Bậc 4; b) Hệ số cao nhất: 3, hệ số tự do: −7; c) P(0)=−7, P(1)=−1, P(−1)=−9; d) 4 hạng tử: 3x4, −2x2, 5x, −7
Bài 2: a) 7x2+4x−1; b) 3x2+3x−2; c) 6x2y−4xy2+5; d) 2x2+5
Bài 3: a) 2x3−x2−3x+5; b) −5x4+2x3+x2+3x−7; c) y4−y3+2y2+3y−4; d) −3t4+5t3−2t2−t+8
Bài 4: a) M(0)=2, M(2)=0, M(−1)=−6; b) M(2)=0 nên x=2 là nghiệm; c) a=0; d) M(1)=2
Bài 5: a) Cả hai đều bậc 3; b) P(1)=3, Q(1)=2; c) P(2)=13, Q(2)=−2, vậy P(2)>Q(2); d) x=35
Bài 6: a) h(0)=10 m; b) h(1)=25 m, h(2)=30 m, h(3)=25 m; c) t=2 giây; d) Khoảng 4,45 giây