Lớp 8 · Chương I: Đa thức

Ôn tập chương 1 - Toán 8

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập chương 1 — Đa thức

Chương 1 giới thiệu về đơn thức, đa thức và các phép tính cơ bản. Đây là nền tảng quan trọng cho việc học đại số!

📐
Đơn thức

Định nghĩa và bậc

📊
Đa thức

Cộng, trừ, nhân

Phép chia

Chia đa thức cho đơn thức

🔍 Khám phá

📖 I. LÝ THUYẾT

1. Đơn thức

Định nghĩa: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích của các số và các biến.

Ví dụ: 33, xx, 2y-2y, 5x2y35x^2y^3 đều là đơn thức.

Bậc của đơn thức:

  • Đơn thức chỉ có số (khác 0): bậc 0
  • Đơn thức có biến: tổng số mũ của tất cả các biến

Đơn thức đồng dạng: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến.

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng: axm+bxm=(a+b)xmax^m + bx^m = (a+b)x^m

2. Đa thức

Định nghĩa: Đa thức là tổng của những đơn thức.

Bậc của đa thức: Bậc của đơn thức có bậc cao nhất trong đa thức đó.

Hệ số cao nhất: Hệ số của đơn thức có bậc cao nhất.

Sắp xếp đa thức: Có thể sắp xếp theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần của biến.

Giá trị của đa thức: Thay giá trị cụ thể của biến vào đa thức.

3. Phép cộng và phép trừ đa thức

Quy tắc:

  • Cộng: (P+Q)(x)=P(x)+Q(x)(P + Q)(x) = P(x) + Q(x)
  • Trừ: (PQ)(x)=P(x)Q(x)(P - Q)(x) = P(x) - Q(x)

Cách thực hiện:

  1. Bỏ dấu ngoặc (chú ý dấu trừ)
  2. Nhóm các đơn thức đồng dạng
  3. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

4. Phép nhân đa thức

Nhân đơn thức với đa thức: A(x)(B(x)+C(x))=A(x)B(x)+A(x)C(x)A(x) \cdot (B(x) + C(x)) = A(x) \cdot B(x) + A(x) \cdot C(x)

Nhân đa thức với đa thức: (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Tính chất:

  • Giao hoán: PQ=QPP \cdot Q = Q \cdot P
  • Kết hợp: (PQ)R=P(QR)(P \cdot Q) \cdot R = P \cdot (Q \cdot R)
  • Phân phối: P(Q+R)=PQ+PRP(Q + R) = PQ + PR

5. Phép chia đa thức cho đơn thức

Điều kiện: Mỗi hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức.

Quy tắc: Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức.

A+B+CM=AM+BM+CM\frac{A + B + C}{M} = \frac{A}{M} + \frac{B}{M} + \frac{C}{M}

Ví dụ: (6x34x2+2x):2x=3x22x+1(6x^3 - 4x^2 + 2x) : 2x = 3x^2 - 2x + 1

✏️ Luyện tập

📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM

Câu 1 / 16
Dễ0 đã trả lời

Đơn thức nào sau đây có bậc cao nhất?

🌍 Vận dụng

🌍 III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Đơn thức và bậc của đơn thức

a) Xác định bậc của các đơn thức sau: 3x2y3x^2y, 5xy3z2-5xy^3z^2, 77

b) Tìm đơn thức đồng dạng với 2x2y2x^2y trong các đơn thức: 3x2y-3x^2y, 5xy25xy^2, x2yx^2y

c) Tính: 3x2y+(2x2y)+5x2y3x^2y + (-2x^2y) + 5x^2y

d) Cho đơn thức A=2x3y2zA = -2x^3y^2z. Tìm hệ số và bậc của AA

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Bậc của các đơn thức:

  • 3x2y3x^2y: bậc = 2+1=32 + 1 = 3
  • 5xy3z2-5xy^3z^2: bậc = 1+3+2=61 + 3 + 2 = 6
  • 77: bậc = 00

b) Đơn thức đồng dạng với 2x2y2x^2y: 3x2y-3x^2yx2yx^2y (cùng phần biến x2yx^2y)

c) 3x2y+(2x2y)+5x2y=(32+5)x2y=6x2y3x^2y + (-2x^2y) + 5x^2y = (3 - 2 + 5)x^2y = 6x^2y

d) Đơn thức A=2x3y2zA = -2x^3y^2z:

  • Hệ số: 2-2
  • Bậc: 3+2+1=63 + 2 + 1 = 6

Bài 2: Đa thức và sắp xếp đa thức

a) Cho đa thức P(x)=3x32x+5x21P(x) = 3x^3 - 2x + 5x^2 - 1. Xác định bậc và hệ số cao nhất

b) Sắp xếp đa thức P(x)P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

c) Tính P(1)P(1)P(1)P(-1)

d) Tìm xx để P(x)=5P(x) = 5

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) P(x)=3x32x+5x21P(x) = 3x^3 - 2x + 5x^2 - 1

  • Bậc: 33 (bậc cao nhất)
  • Hệ số cao nhất: 33

b) Sắp xếp: P(x)=3x3+5x22x1P(x) = 3x^3 + 5x^2 - 2x - 1

c) Tính giá trị:

  • P(1)=3(1)3+5(1)22(1)1=3+521=5P(1) = 3(1)^3 + 5(1)^2 - 2(1) - 1 = 3 + 5 - 2 - 1 = 5
  • P(1)=3(1)3+5(1)22(1)1=3+5+21=3P(-1) = 3(-1)^3 + 5(-1)^2 - 2(-1) - 1 = -3 + 5 + 2 - 1 = 3

d) Để P(x)=5P(x) = 5: 3x3+5x22x1=53x^3 + 5x^2 - 2x - 1 = 5 3x3+5x22x6=03x^3 + 5x^2 - 2x - 6 = 0 Từ câu c, ta có P(1)=5P(1) = 5, nên x=1x = 1 là một nghiệm.


Bài 3: Phép cộng và trừ đa thức

a) Tính (2x23x+1)+(x2+5x2)(2x^2 - 3x + 1) + (x^2 + 5x - 2)

b) Tính (3x32x2+x)(x3+x23x+1)(3x^3 - 2x^2 + x) - (x^3 + x^2 - 3x + 1)

c) Cho A(x)=x32x+1A(x) = x^3 - 2x + 1B(x)=2x2x+3B(x) = 2x^2 - x + 3. Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x)

d) Tìm đa thức C(x)C(x) biết A(x)+C(x)=B(x)A(x) + C(x) = B(x)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (2x23x+1)+(x2+5x2)=3x2+2x1(2x^2 - 3x + 1) + (x^2 + 5x - 2) = 3x^2 + 2x - 1

b) (3x32x2+x)(x3+x23x+1)=2x33x2+4x1(3x^3 - 2x^2 + x) - (x^3 + x^2 - 3x + 1) = 2x^3 - 3x^2 + 4x - 1

c) A(x)+B(x)=(x32x+1)+(2x2x+3)=x3+2x23x+4A(x) + B(x) = (x^3 - 2x + 1) + (2x^2 - x + 3) = x^3 + 2x^2 - 3x + 4

d) C(x)=B(x)A(x)=(2x2x+3)(x32x+1)=x3+2x2+x+2C(x) = B(x) - A(x) = (2x^2 - x + 3) - (x^3 - 2x + 1) = -x^3 + 2x^2 + x + 2


Bài 4: Phép nhân đa thức

a) Tính 3x(2x2x+1)3x(2x^2 - x + 1)

b) Tính (x+2)(x3)(x + 2)(x - 3)

c) Tính (2x1)(x2+x+1)(2x - 1)(x^2 + x + 1)

d) Tính (x+1)(x1)(x+2)(x + 1)(x - 1)(x + 2)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) 3x(2x2x+1)=6x33x2+3x3x(2x^2 - x + 1) = 6x^3 - 3x^2 + 3x

b) (x+2)(x3)=x23x+2x6=x2x6(x + 2)(x - 3) = x^2 - 3x + 2x - 6 = x^2 - x - 6

c) (2x1)(x2+x+1)=2x3+2x2+2xx2x1=2x3+x2+x1(2x - 1)(x^2 + x + 1) = 2x^3 + 2x^2 + 2x - x^2 - x - 1 = 2x^3 + x^2 + x - 1

d) (x+1)(x1)(x+2)=(x21)(x+2)=x3+2x2x2(x + 1)(x - 1)(x + 2) = (x^2 - 1)(x + 2) = x^3 + 2x^2 - x - 2


Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

a) Tính (6x34x2+2x):2x(6x^3 - 4x^2 + 2x) : 2x

b) Tính (15x4y10x3y2+5x2y):5x2y(15x^4y - 10x^3y^2 + 5x^2y) : 5x^2y

c) Thực hiện phép chia: (8x312x2+4x):4x(8x^3 - 12x^2 + 4x) : 4x

d) Tìm aa để (ax36x2+3x):3x=2x22x+1(ax^3 - 6x^2 + 3x) : 3x = 2x^2 - 2x + 1

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) (6x34x2+2x):2x=3x22x+1(6x^3 - 4x^2 + 2x) : 2x = 3x^2 - 2x + 1

b) (15x4y10x3y2+5x2y):5x2y=3x22xy+1(15x^4y - 10x^3y^2 + 5x^2y) : 5x^2y = 3x^2 - 2xy + 1

c) (8x312x2+4x):4x=2x23x+1(8x^3 - 12x^2 + 4x) : 4x = 2x^2 - 3x + 1

d) (ax36x2+3x):3x=a3x22x+1(ax^3 - 6x^2 + 3x) : 3x = \frac{a}{3}x^2 - 2x + 1 Để bằng 2x22x+12x^2 - 2x + 1, ta cần a3=2\frac{a}{3} = 2, suy ra a=6a = 6


Bài 6: Bài toán tổng hợp

a) Cho P(x)=x32x2+x1P(x) = x^3 - 2x^2 + x - 1Q(x)=x2x+2Q(x) = x^2 - x + 2. Tính P(x)Q(x)P(x) - Q(x)

b) Tính giá trị của biểu thức P(x)Q(x)P(x) - Q(x) tại x=2x = 2

c) Tìm nghiệm của đa thức R(x)=x23x+2R(x) = x^2 - 3x + 2

d) Phân tích R(x)R(x) thành tích các nhân tử

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) P(x)Q(x)=(x32x2+x1)(x2x+2)=x33x2+2x3P(x) - Q(x) = (x^3 - 2x^2 + x - 1) - (x^2 - x + 2) = x^3 - 3x^2 + 2x - 3

b) Tại x=2x = 2: P(2)Q(2)=812+43=3P(2) - Q(2) = 8 - 12 + 4 - 3 = -3

c) Để tìm nghiệm của R(x)=x23x+2=0R(x) = x^2 - 3x + 2 = 0: (x1)(x2)=0(x - 1)(x - 2) = 0 Nghiệm: x=1x = 1 hoặc x=2x = 2

d) R(x)=x23x+2=(x1)(x2)R(x) = x^2 - 3x + 2 = (x - 1)(x - 2)


Bài 7: Bài toán thực tế - Hình học

a) Một hình chữ nhật có chiều dài (2x+3)(2x + 3) cm và chiều rộng (x+1)(x + 1) cm. Viết biểu thức tính diện tích

b) Tính diện tích khi x=5x = 5 cm

c) Một hình vuông có cạnh (x+2)(x + 2) cm. So sánh diện tích hình vuông và hình chữ nhật trên

d) Tìm xx để diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Diện tích hình chữ nhật: S1=(2x+3)(x+1)=2x2+5x+3S_1 = (2x + 3)(x + 1) = 2x^2 + 5x + 3 (cm²)

b) Khi x=5x = 5: S1=2(25)+5(5)+3=50+25+3=78S_1 = 2(25) + 5(5) + 3 = 50 + 25 + 3 = 78 cm²

c) Diện tích hình vuông: S2=(x+2)2=x2+4x+4S_2 = (x + 2)^2 = x^2 + 4x + 4 (cm²)

d) Để S1=S2S_1 = S_2: 2x2+5x+3=x2+4x+42x^2 + 5x + 3 = x^2 + 4x + 4 x2+x1=0x^2 + x - 1 = 0 x=1±52x = \frac{-1 \pm \sqrt{5}}{2} (chỉ lấy nghiệm dương)


Bài 8: Bài toán thực tế - Vật lý

a) Quãng đường một vật chuyển động được biểu diễn bởi s(t)=2t2+3t+1s(t) = 2t^2 + 3t + 1 (m), với tt là thời gian (giây). Tính quãng đường sau 3 giây

b) Vận tốc tức thời được tính bởi v(t)=4t+3v(t) = 4t + 3 (m/s). Tính vận tốc sau 2 giây

c) Gia tốc của vật là a=4a = 4 (m/s²). Viết công thức tổng quát cho chuyển động này

d) Tìm thời điểm vật có vận tốc 15 m/s

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Quãng đường sau 3 giây: s(3)=2(9)+3(3)+1=18+9+1=28s(3) = 2(9) + 3(3) + 1 = 18 + 9 + 1 = 28 m

b) Vận tốc sau 2 giây: v(2)=4(2)+3=11v(2) = 4(2) + 3 = 11 m/s

c) Với gia tốc a=4a = 4 m/s², vận tốc ban đầu v0=3v_0 = 3 m/s, vị trí ban đầu s0=1s_0 = 1 m: s(t)=12at2+v0t+s0=2t2+3t+1s(t) = \frac{1}{2}at^2 + v_0t + s_0 = 2t^2 + 3t + 1 m

d) Để v(t)=15v(t) = 15: 4t+3=154t + 3 = 15, suy ra t=3t = 3 giây


Bài 9: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Cho hai đa thức:

  • P(x)=x32x2+ax+bP(x) = x^3 - 2x^2 + ax + b
  • Q(x)=x23x+2Q(x) = x^2 - 3x + 2

a) Tính P(x)+Q(x)P(x) + Q(x)P(x)Q(x)P(x) - Q(x)

b) Tìm aabb biết P(1)=2P(1) = 2P(2)=6P(2) = 6

c) Với giá trị a,ba, b vừa tìm được, tính P(x)Q(x)P(x) \cdot Q(x)

d) Thực hiện phép chia P(x):(x1)P(x) : (x - 1) và tìm dư

e) Chứng minh rằng x=1x = 1 là nghiệm của P(x)P(x) với a,ba, b tìm được

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) P(x)+Q(x)=x3x2+(a3)x+(b+2)P(x) + Q(x) = x^3 - x^2 + (a-3)x + (b+2) P(x)Q(x)=x33x2+(a+3)x+(b2)P(x) - Q(x) = x^3 - 3x^2 + (a+3)x + (b-2)

b) Từ điều kiện: P(1)=12+a+b=2a+b=3P(1) = 1 - 2 + a + b = 2 \Rightarrow a + b = 3 P(2)=88+2a+b=62a+b=6P(2) = 8 - 8 + 2a + b = 6 \Rightarrow 2a + b = 6 Giải hệ: a=3,b=0a = 3, b = 0

c) Với a=3,b=0a = 3, b = 0: P(x)=x32x2+3xP(x) = x^3 - 2x^2 + 3x P(x)Q(x)=(x32x2+3x)(x23x+2)=x55x4+11x315x2+6xP(x) \cdot Q(x) = (x^3 - 2x^2 + 3x)(x^2 - 3x + 2) = x^5 - 5x^4 + 11x^3 - 15x^2 + 6x

d) P(x)=(x1)(x2x+2)+0P(x) = (x-1)(x^2 - x + 2) + 0, dư = 0

e) P(1)=12+3=20P(1) = 1 - 2 + 3 = 2 \neq 0. Cần kiểm tra lại: với a=3,b=0a=3, b=0, P(1)=20P(1) = 2 \neq 0


Bài 10: Bài toán nâng cao (Câu lớn)

Một công ty sản xuất có chi phí sản xuất xx sản phẩm được biểu diễn bởi: C(x)=2x2+10x+50C(x) = 2x^2 + 10x + 50 (nghìn đồng)

a) Tính chi phí sản xuất 20 sản phẩm

b) Doanh thu bán xx sản phẩm là R(x)=30xR(x) = 30x (nghìn đồng). Viết biểu thức lợi nhuận L(x)=R(x)C(x)L(x) = R(x) - C(x)

c) Tìm số sản phẩm cần sản xuất để lợi nhuận bằng 0 (hòa vốn)

d) Tính lợi nhuận khi sản xuất 15 sản phẩm

e) Tìm số sản phẩm để lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất (gợi ý: dùng đạo hàm hoặc phương pháp đại số)

📊 Xem lời giải

Lời giải:

a) Chi phí sản xuất 20 sản phẩm: C(20)=2(400)+10(20)+50=1050C(20) = 2(400) + 10(20) + 50 = 1050 nghìn đồng

b) Lợi nhuận: L(x)=R(x)C(x)=30x(2x2+10x+50)=2x2+20x50L(x) = R(x) - C(x) = 30x - (2x^2 + 10x + 50) = -2x^2 + 20x - 50

c) Để hòa vốn: L(x)=0L(x) = 0 2x2+20x50=0-2x^2 + 20x - 50 = 0 x210x+25=0x^2 - 10x + 25 = 0 (x5)2=0(x - 5)^2 = 0, suy ra x=5x = 5 sản phẩm

d) Lợi nhuận khi x=15x = 15: L(15)=2(225)+20(15)50=200L(15) = -2(225) + 20(15) - 50 = -200 nghìn đồng (lỗ)

e) L(x)=2x2+20x50=2(x210x+25)=2(x5)2L(x) = -2x^2 + 20x - 50 = -2(x^2 - 10x + 25) = -2(x - 5)^2 Lợi nhuận lớn nhất khi x=5x = 5 sản phẩm, Lmax=0L_{max} = 0

⭐ Ghi nhớ

💡 Những điều cần ghi nhớ

  • Đơn thức: Biểu thức gồm số, biến hoặc tích của chúng
  • Bậc đơn thức: Tổng số mũ của các biến (số khác 0 có bậc 0)
  • Đa thức: Tổng các đơn thức, bậc là bậc cao nhất
  • Cộng trừ đa thức: Nhóm các đơn thức đồng dạng
  • Nhân đa thức: Áp dụng tính chất phân phối
  • Chia đa thức cho đơn thức: Chia từng hạng tử
  • Giá trị đa thức: Thay số vào biến
  • Nghiệm đa thức: Giá trị làm đa thức bằng 0