Lớp 8 · Chương 1: Đa thức
Bài 4: Phép nhân đa thức
🚀 Khởi động ✖️ Nhân đa thức
Phép nhân đa thức giúp ta khai triển các biểu thức phức tạp và giải nhiều bài toán thực tế!
📦
Diện tích hình chữ nhật(x+2)(x+3)=x2+5x+6
🎲
Thể tích(2x)(3x)(4x)=24x3
🔍 Khám phá 📖 1. Nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức, rồi cộng các tích lại.
a(b+c)=ab+ac
Ví dụ 1: 3x(2x2−5x+1)=6x3−15x2+3x
📖 2. Nhân đa thức với đa thức
Quy tắc: Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với mỗi hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích lại.
(a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bd
Ví dụ 2: (x+2)(x+3)
=xcdotx+xcdot3+2cdotx+2cdot3
=x2+3x+2x+6
=x2+5x+6
🔑 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ
- (a+b)2=a2+2ab+b2
- (a−b)2=a2−2ab+b2
- (a+b)(a−b)=a2−b2
Ví dụ 3:
(x+3)2=x2+6x+9
(2x−1)2=4x2−4x+1
(x+5)(x−5)=x2−25
✏️ Luyện tập Luyện tập
Tích của 2x và (3x−5) là:
🌍 Vận dụng 🌍 Vận dụng
📝 Bài toán: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (x+5) m, chiều rộng (x+3) m. Tính diện tích.
S=(x+5)(x+3)=x2+8x+15 (m²)
⭐ Ghi nhớ
- Nhân đơn-đa: nhân với từng hạng tử
- Nhân đa-đa: nhân từng cặp hạng tử
- Hằng đẳng thức: (a±b)2, (a+b)(a−b)
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức:
a) 3x(2x2−5x+1)
b) −2y(3y2+4y−7)
c) 5xy(x2−2xy+y2)
d) −4ab2(2a2−3ab+b2)
Bài 2: Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức:
a) (x+2)(x+3)
b) (2x−1)(x+5)
c) (x2+2x−1)(x−3)
d) (3x−2)(2x2−x+4)
Bài 3: Khai triển các biểu thức sau bằng hằng đẳng thức:
a) (x+5)2
b) (2x−3)2
c) (x+4)(x−4)
d) (3x+2y)2
Bài 4: Rút gọn các biểu thức:
a) (x+1)(x+2)−(x−3)(x+4)
b) (2x−1)2−(2x+1)2
c) (x+3)2−(x−3)2
d) (x+2)(x−2)−(x−1)2
Bài 5: Cho A(x)=x+3 và B(x)=x2−2x+5
a) Tính A(x)⋅B(x).
b) Tính giá trị của tích khi x=1.
c) Tìm x để A(x)⋅B(x)=0.
d) Chứng minh rằng B(x)>0 với mọi x.
Bài 6 (Thực tế): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (2x+3) m và chiều rộng (x+1) m.
a) Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn.
b) Tính diện tích khi x=5 m.
c) Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và chiều rộng thêm 1 m, diện tích tăng thêm bao nhiêu?
d) Tìm x để diện tích mảnh vườn bằng 35 m².
📊 Đáp số
Bài 1: a) 6x3−15x2+3x; b) −6y3−8y2+14y; c) 5x3y−10x2y2+5xy3; d) −8a3b2+12a2b3−4ab4
Bài 2: a) x2+5x+6; b) 2x2+9x−5; c) x3−x2−7x+3; d) 6x3−7x2+14x−8
Bài 3: a) x2+10x+25; b) 4x2−12x+9; c) x2−16; d) 9x2+12xy+4y2
Bài 4: a) 5x+14; b) −8x; c) 12x; d) −2x+5
Bài 5: a) x3+x2−x+15; b) 16; c) x=−3; d) B(x)=(x−1)2+4≥4>0
Bài 6: a) S=2x2+5x+3 (m²); b) S=78 m²; c) Tăng 4x+7 m²; d) x=4 m