Lớp 8 · Chương 1: Đa thức

Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

🚀 Khởi động

➗ Chia đa thức cho đơn thức

Phép chia là phép toán ngược của phép nhân, giúp ta đơn giản hóa biểu thức!

📏
Tìm chiều rộng

, dài → rộng

Rút gọn biểu thức

Đơn giản hóa công thức phức tạp

🔍 Khám phá

📖 1. Quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Quy tắc: Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức, rồi cộng các thương lại.

(với )

Điều kiện: Đơn thức chia phải khác 0 và mỗi hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức.

✏️ 2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

Chia từng hạng tử:

Ví dụ 2:

⚠️ 3. Lưu ý quan trọng

  1. Đơn thức chia phải khác 0
  2. Mỗi hạng tử phải chia hết cho đơn thức
  3. Khi chia: hệ số chia hệ số, số mũ trừ số mũ

Ví dụ 3: Kiểm tra phép chia

không thực hiện được (số mũ âm)

✓ (thực hiện được)

🔍 4. Ứng dụng

Phân tích đa thức thành nhân tử:

Kiểm tra:

✏️ Luyện tập
Câu 1 / 8
Dễ0 đã trả lời

Thương của (6x39x2):3x(6x^3 - 9x^2) : 3x là:

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng

📝 Bài toán: Một hình chữ nhật có diện tích (cm²) và chiều dài (cm). Tính chiều rộng.

Chiều rộng chiều dài

(cm)

⭐ Ghi nhớ
  • Quy tắc: chia từng hạng tử cho đơn thức
  • Điều kiện: đơn thức chia
  • Cách chia: hệ số chia hệ số, số mũ trừ số mũ
  • Kiểm tra: nhân ngược lại để kiểm tra

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Thực hiện phép chia:

a)

b)

c)

d)

Bài 2: Thực hiện phép chia và tìm điều kiện:

a)

b)

c)

d)

Bài 3: Kiểm tra xem phép chia sau có thực hiện được không? Nếu được, hãy thực hiện:

a)

b)

c)

d)

Bài 4: Tìm đa thức biết:

a)

b)

c)

d)

Bài 5: Cho đa thức

a) Phân tích thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung.

b) Tính giá trị của khi .

c) Tìm để .

d) Chứng minh rằng chia hết cho với mọi .

Bài 6 (Thực tế): Một hình chữ nhật có diện tích (cm²) và chiều dài (cm).

a) Tìm biểu thức tính chiều rộng của hình chữ nhật.

b) Tính chiều rộng khi cm.

c) Tìm để chiều rộng bằng cm.

d) Nếu tăng chiều dài thêm cm, diện tích tăng thêm bao nhiêu? (Chiều rộng không đổi)

📊 Đáp số

Bài 1: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 2: a) (ĐK: ); b) (ĐK: ); c) (ĐK: ); d) (ĐK: )

Bài 3: a) Được, ; b) Không được (vì ); c) Được, ; d) Không được (vì không chia hết)

Bài 4: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 5: a) ; b) ; c) hoặc hoặc ; d) (luôn nguyên)

Bài 6: a) Chiều rộng (cm); b) cm; c) cm; d) Tăng cm²